paupériser

Học thuật
Thân thiện
paupériser

La crise économique a commencé à paupériser une partie de la classe moyenne.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Bần cùng hóa, làm cho nghèo đi: Hành động làm cho một cá nhân, một nhóm người hoặc một khu vực trở nên nghèo khổ hơn, làm suy giảm nghiêm trọng mức sống điều kiện kinh tế.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • La crise économique a paupérisé une grande partie de la classe moyenne. (Cuộc khủng hoảng kinh tế đã bần cùng hóa một bộ phận lớn của tầng lớp trung lưu.)
    • Ces politiques risquent de paupériser davantage les populations rurales. (Những chính sách này nguy làm bần cùng hóa thêm người dân nông thôn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être paupérisé(e)" (dạng bị động): bị bần cùng hóa, bị làm cho nghèo đi.
    • La région s'est progressivement paupérisée après la fermeture des usines. (Khu vực này đã dần bị bần cùng hóa sau khi các nhà máy đóng cửa.)
Biến thể từ gần giống
  • Paupérisation (danh từ giống cái): sự bần cùng hóa.

    • On observe une paupérisation croissante dans certaines banlieues. (Người ta quan sát thấy sự bần cùng hóa ngày càng tăngmột số vùng ngoại ô.)
  • Paupérisme (danh từ giống đực): tình trạng nghèo khổ cùng cực, tình trạng bần cùng.

    • Des mesures ont été prises pour lutter contre le paupérisme. (Các biện pháp đã được thực hiện để chống lại tình trạng bần cùng.)
Từ đồng nghĩa
  • Appauvrir: làm cho nghèo đi (nghĩa chung, có thể ít nghiêm trọng hơn ).
  • Appauvrissement (danh từ): sự làm nghèo đi, sự suy giảm.
Từ trái nghĩa
  • Enrichir: làm giàu lên, làm phong phú thêm.
  • Enrichissement (danh từ): sự làm giàu lên.
paupériser

La crise économique a commencé à paupériser une partie de la classe moyenne.

ngoại động từ
  1. bần cùng hóa

Từ gần giống