pawnbroker

/'pɔ:n,broukə/
Học thuật
Thân thiện
pawnbroker

A customer brings a gold watch to the pawnbroker's counter.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chủ hiệu cầm đồ: Một người kinh doanh hợp pháp, cho vay tiền nhận tài sản cá nhân (đồ trang sức, đồ điện tử, v.v.) của khách hàng làm vật thế chấp. Nếu khoản vay không được hoàn trả đúng hạn, pawnbroker quyền bán tài sản đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He took his watch to the pawnbroker to get some quick cash. (Anh ấy mang chiếc đồng hồ của mình đến chủ hiệu cầm đồ để lấy một ít tiền mặt nhanh chóng.)
    • The pawnbroker assessed the value of the gold ring before offering a loan. (Chủ hiệu cầm đồ định giá chiếc nhẫn vàng trước khi đưa ra khoản vay.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "at the pawnbroker's": đanghiệu cầm đồ, đang đem đồ đi cầm.
    • My guitar is at the pawnbroker's until I get my next paycheck. (Cây đàn guitar của tôi đanghiệu cầm đồ cho đến khi tôi nhận được lương kỳ tới.)
Biến thể từ liên quan
  • To pawn (động từ): mang cầm đồ, đem thế chấp.
    • She had to pawn her necklace to pay the rent. ( ấy phải đem cầm chiếc vòng cổ để trả tiền thuê nhà.)
  • Pawnshop (danh từ): hiệu cầm đồ, cửa hàng cầm đồ.
    • There are three pawnshops on this street. ( ba hiệu cầm đồ trên con phố này.)
  • Pawn ticket (danh từ): biên lai cầm đồ, giấy tờ chứng nhận việc cầm đồ.
    • Keep your pawn ticket safe; you'll need it to reclaim your item. (Hãy giữ biên lai cầm đồ cẩn thận; bạn sẽ cần để lấy lại đồ của mình.)
Từ đồng nghĩa
  • Collateral lender: người cho vay thế chấp (từ chuyên môn hơn).
  • Money lender: người cho vay tiền (nghĩa rộng hơn, không nhất thiết phải cầm đồ).
pawnbroker

A customer brings a gold watch to the pawnbroker's counter.

danh từ
  1. chủ hiệu cầm đồ
    • at the pawnbroker's
      đang đem cầm, đanghiệu cầm đồ (đồ)