pay back

Định nghĩa

Cụm động từ: "pay back" hai nghĩa chính: 1. Trả lại (tiền): Hoàn trả số tiền đã vay hoặc nợ ai đó. 2. Trả đũa, trả thù: Hành động đáp trả ai đó đã gây ra tổn thương, thiệt hại hoặc đối xử tệ với mình.

dụ sử dụng
  • Nghĩa 1 (trả tiền):

    • I need to pay back the money I borrowed from my friend. (Tôi cần trả lại số tiền tôi đã mượn từ bạn tôi.)
    • She promised to pay back the loan within a year. ( ấy hứa sẽ trả lại khoản vay trong vòng một năm.)
  • Nghĩa 2 (trả đũa):

    • He will pay them back for their betrayal. (Anh ấy sẽ trả đũa họ sự phản bội của họ.)
    • I'll find a way to pay you back for all the trouble you caused. (Tôi sẽ tìm cách trả đũa bạn tất cả những rắc rối bạn đã gây ra.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "pay someone back": Dùng để chỉ việc trả đũa hoặc trả lại một hành động cụ thể.

    • She paid him back for his rude comments by ignoring him. ( ấy đã trả đũa anh ta những bình luận thô lỗ bằng cách phớt lờ anh ta.)
  • "pay back in kind": Trả đũa bằng cách tương tự.

    • He insulted me, so I paid him back in kind. (Anh ta xúc phạm tôi, vậy tôi đã trả đũa lại tương tự.)
Biến thể từ gần giống
  • Repay (động từ): trả lại (tiền) – thường dùng trong ngữ cảnh trang trọng hơn.
    • I will repay the debt as soon as possible. (Tôi sẽ trả lại món nợ càng sớm càng tốt.)
  • Payback (danh từ): sự trả đũa, sự hoàn trả.
    • This is payback for what you did to me. (Đây sự trả đũa cho những bạn đã làm với tôi.)
Từ đồng nghĩa
  • Reimburse: hoàn trả (tiền) – thường dùng trong kinh doanh hoặc chi phí.
  • Retaliate: trả đũanhấn mạnh hành động đáp trả mang tính thù địch.
  • Get even: trả đũa, làm cho công bằng.
    • I will get even with him one day. (Một ngày nào đó tôi sẽ trả đũa anh ta.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Pay off: trả hết nợ, hoặc mang lại kết quả.
    • She finally paid off her student loans. (Cuối cùng ấy đã trả hết khoản vay sinh viên của mình.)
  • Pay up: trả tiền (thường trả đầy đủ hoặc trả nợ).
    • He refused to pay up despite being reminded. (Anh ta từ chối trả tiền mặc dù đã được nhắc nhở.)
Thành ngữ liên quan
  • Pay someone back in their own coin: trả đũa ai đó bằng chính cách họ đã đối xử với mình.
    • She lied to me, so I paid her back in her own coin. ( ấy nói dối tôi, vậy tôi đã trả đũa ấy bằng chính cách đó.)
  • A payback time: thời điểm để trả đũa hoặc đòi lại công bằng.
    • Now is the payback time for all the suffering he caused. (Bây giờ thời điểm trả đũa cho tất cả những đau khổ anh ta đã gây ra.)
pay back
He promised to pay back the money he borrowed next week.