peer group

Định nghĩa

Danh từ: Nhóm đồng đẳngchỉ một nhóm người cùng độ tuổi, địa vị xã hội, hoặc sở thích, thường ảnh hưởng lẫn nhau trong hành vi, thái độ giá trị.

dụ sử dụng
  • (Thanh thiếu niên thường dựa vào nhóm đồng đẳng của mình để xin lời khuyên được chấp nhận.)
  • (Nhóm đồng đẳng của ấytrường đại học bao gồm những sinh viên tham vọng cùng học tập với nhau.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "peer group pressure": áp lực từ nhóm đồng đẳng, thường dùng để mô tả sự ảnh hưởng tiêu cực hoặc tích cực từ bạn bè cùng lứa.

    • Many young people succumb to peer group pressure to fit in. (Nhiều người trẻ chịu khuất phục trước áp lực từ nhóm đồng đẳng để hòa nhập.)
  • "peer group dynamics": động lực nhóm đồng đẳng, nghiên cứu về cách tương tác trong nhóm.

    • Understanding peer group dynamics is crucial for educators. (Hiểu về động lực nhóm đồng đẳng rất quan trọng đối với các nhà giáo dục.)
Biến thể từ gần giống
  • Peer (danh từ): người đồng trang lứa, đồng đẳng.
    • He is my peer in the workplace. (Anh ấy đồng nghiệp cùng cấp của tôinơi làm việc.)
  • Peerless (tính từ): vô song, không ai sánh bằng.
    • Her peerless talent amazed everyone. (Tài năng vô song của ấy làm mọi người kinh ngạc.)
Từ đồng nghĩa
  • Age group: nhóm tuổi.
  • Cohort: nhóm người cùng thế hệ hoặc cùng hoàn cảnh.
  • Social circle: vòng tròn xã hội.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ trực tiếp với "peer group", nhưng có thể kết hợp: - Belong to a peer group: thuộc về một nhóm đồng đẳng. - She feels she doesn't belong to any peer group. ( ấy cảm thấy mình không thuộc về bất kỳ nhóm đồng đẳng nào.)

Thành ngữ liên quan
  • Birds of a feather flock together: ngưu tầm ngưu, tầm (ám chỉ nhóm đồng đẳng thường cùng tính cách).
    • It's no surprise they're friends; birds of a feather flock together. (Không ngạc nhiên khi họ bạn; ngưu tầm ngưu, tầm .)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

peer group
A child plays with her peer group at the park.