pen up

Định nghĩa
  • Động từ cụm (phrasal verb): Nhốt, giam giữ (động vật) trong một khu vực hàng rào hoặc chuồng trại.
dụ sử dụng
  • (Người nông dân sẽ nhốt đàn cừu vào chuồng trước cơn bão.)
  • (Họ nhốt gia súc vào chuồng mỗi đêm để giữ chúng an toàn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "pen up" có thể dùng theo nghĩa bóng: giam giữ, hạn chế tự do (dùng cho người hoặc cảm xúc).
    • The protesters were penned up in a small area by the police. (Những người biểu tình bị cảnh sát giam giữ trong một khu vực nhỏ.)
    • She felt penned up in her boring office job. ( ấy cảm thấy bị giam cầm trong công việc văn phòng nhàm chán.)
Biến thể từ gần giống
  • Pen (n): chuồng, bãi rào (cho động vật).

    • The pen is too small for the horses. (Cái chuồng quá nhỏ cho ngựa.)
  • Pen (v): viết (bút), nhưng không liên quan đến nghĩa này.

    • She penned a letter to her friend. ( ấy viết một thư cho bạn mình.)
Từ đồng nghĩa
  • Confine: giam giữ, hạn chế.

    • The dog was confined to the yard. (Con chó bị nhốt trong sân.)
  • Enclose: bao quanh, rào lại.

    • The garden is enclosed by a fence. (Khu vườn được rào lại bởi một hàng rào.)
  • Cage: nhốt trong lồng.

    • They caged the birds for transport. (Họ nhốt chim vào lồng để vận chuyển.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Pen in: nhốt vào trong (thường dùng với động vật).

    • The chickens were penned in for the night. (Đàn bị nhốt vào trong qua đêm.)
  • Pen off: tách riêng bằng hàng rào.

    • We need to pen off the sick animals from the healthy ones. (Chúng ta cần tách riêng động vật bị bệnh khỏi những con khỏe mạnh bằng hàng rào.)
Thành ngữ liên quan
  • Pen up (one's feelings): kìm nén cảm xúc.
    • He penned up his anger and said nothing. (Anh ấy kìm nén cơn giận không nói .)