penny pincher

penny pincher

A penny pincher uses coupons to buy groceries.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người keo kiệt, người hà tiện quá mức: "penny pincher" chỉ một người rất cẩn thận tiết kiệm đến mức thái quá với tiền bạc, thường do dự hoặc miễn cưỡng khi chi tiêu chỉ một khoản nhỏ. Từ này mang sắc thái tiêu cực hoặc châm biếm.
dụ sử dụng
  • (Ông tôi đúng một người keo kiệt; ông ấy dùng lại túi trà ba lần.)
  • (Đừng người hà tiện quá mức; hãy thưởng cho bản thân một bữa ăn ngon thỉnh thoảng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to act like a penny pincher": hành xử như một người keo kiệt.
    • He always acts like a penny pincher at restaurants, splitting the bill down to the last cent. (Anh ấy luôn hành xử như một người keo kiệtnhà hàng, chia hóa đơn đến từng xu cuối cùng.)
Biến thể từ gần giống
  • Penny-pinching (adj): tính keo kiệt, hà tiện.
    • Her penny-pinching habits annoyed her friends. (Thói quen hà tiện của ấy làm phiền bạn bè.)
  • Penny-pinching (n): sự keo kiệt, sự hà tiện quá mức.
    • His penny-pinching is legendary at the office. (Sự keo kiệt của anh ấy huyền thoạivăn phòng.)
Từ đồng nghĩa
  • Miser: người keo kiệt, người bủn xỉn (mạnh hơn, thường mang nghĩa cực kỳ keo kiệt).
  • Scrooge: người keo kiệt (lấy từ nhân vật trong tác phẩm ).
  • Skinflint: người keo kiệt, người tiết kiệm đến mức bần tiện.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Pinch pennies: tiết kiệm từng đồng xu, hà tiện.
    • She has been pinching pennies to save for a new car. ( ấy đã tiết kiệm từng xu để dành mua xe mới.)
Thành ngữ liên quan
  • Penny wise, pound foolish: khôn về tiểu tiết nhưng dại về đại sự (ám chỉ việc tiết kiệm những khoản nhỏ nhưng lại lãng phí những khoản lớn).
    • Refusing to fix a leaky faucet is penny wise, pound foolish. (Từ chối sửa vòi nước rỉ khôn về tiểu tiết nhưng dại về đại sự.)