pentamethylenetetrazol

pentamethylenetetrazol

A scientist carefully measures a dose of pentamethylenetetrazol in a laboratory.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loại thuốc kích thích tuần hoàn hô hấp: pentamethylenetetrazol một hợp chất hóa học từng được sử dụng trong y học để kích thích hệ tuần hoàn hô hấp. Với liều cao hơn, gây co giật được dùng trong liệu pháp sốc (shock therapy). Metrazol một nhãn hiệu thương mại của thuốc này.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Pentamethylenetetrazol was once used as a respiratory stimulant in medical emergencies. (Pentamethylenetetrazol từng được dùng làm thuốc kích thích hô hấp trong các trường hợp cấp cứu y tế.)
    • Larger doses of pentamethylenetetrazol can induce convulsions, which were utilized in shock therapy for psychiatric patients. (Liều cao hơn của pentamethylenetetrazol có thể gây co giật, được sử dụng trong liệu pháp sốc cho bệnh nhân tâm thần.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "pentamethylenetetrazol shock therapy": liệu pháp sốc bằng pentamethylenetetrazol.

    • In the mid-20th century, pentamethylenetetrazol shock therapy was a common treatment for severe depression. (Vào giữa thế kỷ 20, liệu pháp sốc bằng pentamethylenetetrazol một phương pháp điều trị phổ biến cho trầm cảm nặng.)
  • "pentamethylenetetrazol as a convulsant": pentamethylenetetrazol như một chất gây co giật.

    • Researchers studied pentamethylenetetrazol as a convulsant to understand seizure mechanisms. (Các nhà nghiên cứu đã nghiên cứu pentamethylenetetrazol như một chất gây co giật để hiểu chế động kinh.)
Biến thể từ gần giống
  • Metrazol (danh từ riêng): nhãn hiệu thương mại của pentamethylenetetrazol.
    • Metrazol is a trademarked form of pentamethylenetetrazol. (Metrazol một dạng nhãn hiệu thương mại của pentamethylenetetrazol.)
Từ đồng nghĩa
  • Cardiazol: một tên gọi khác của pentamethylenetetrazol (thường dùngchâu Âu).
  • Leptazol: tên gọi hóa học khác cho cùng hợp chất này.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ liên quan đây danh từ chỉ hóa chất.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ liên quan đây thuật ngữ chuyên ngành y học.