pentamère

tính từ
  1. (động vật học) () chân năm đốt (sâu bọ)
  2. (động vật học) () năm cánh; tỏa năm
  3. (thực vật học) (theo) mẫu năm (hoa)
pentamère
Une fleur pentamère s'épanouit dans le jardin.