people's republic of china

Định nghĩa

Danh từ riêng: Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa (People's Republic of China) tên gọi chính thức của một quốc gia cộng sản nằmphía đông châu Á, diện tích lãnh thổ rộng lớn quốc gia đông dân nhất thế giới. Từ này dùng để chỉ nhà nước hiện tại của Trung Quốc đại lục, được thành lập vào năm 1949, phân biệt với các thực thể chính trị khác như Đài Loan (Trung Hoa Dân Quốc).

dụ sử dụng
  • (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa thành viên của Hội đồng Bảo an Liên Hợp Quốc.)
  • (Nhiều công ty quốc tế đã đầu mạnh mẽ vào Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mainland China": thường được dùng thay thế cho "People's Republic of China" trong ngữ cảnh không chính thức, để chỉ phần lãnh thổ đại lục, không bao gồm Hong Kong, Macau Đài Loan.
    • Trade between Taiwan and mainland China has increased significantly. (Thương mại giữa Đài Loan Trung Quốc đại lục đã tăng đáng kể.)
Biến thể từ gần giống
  • PRC (viết tắt): viết tắt của People's Republic of China, thường dùng trong văn bản hành chính hoặc tin tức.
    • The PRC celebrated its 70th anniversary in 2019. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa đã kỷ niệm 70 năm thành lập vào năm 2019.)
  • China: tên gọi ngắn gọn, nhưng có thể không chính xác trong ngữ cảnh chính trịcòn bao gồm Đài Loan.
    • China has a rich cultural history spanning thousands of years. (Trung Quốc lịch sử văn hóa phong phú kéo dài hàng nghìn năm.)
Từ đồng nghĩa
  • Trung Quốc: tên gọi phổ biến, nhưng thiếu tính chính thức.
  • Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa: tên đầy đủ, chính thức.
Thành ngữ liên quan
  • "the world's factory": cách nói ẩn dụ chỉ nền kinh tế sản xuất khổng lồ của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa.
    • The People's Republic of China is often called the world's factory due to its massive manufacturing sector. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa thường được gọi là nhà máy của thế giới ngành sản xuất khổng lồ của nước này.)