perceptual constancy

Định nghĩa
  1. Danh từ (tâm lý học): Tính hằng định tri giác xu hướng của các đối tượng được tri giác tạo ra những trải nghiệm tri giác rất giống nhau, bất chấp những biến đổi lớn trong điều kiện quan sát. Nói cách khác, "perceptual constancy" cho phép chúng ta nhận biết một đối tượng như nhau ngay cả khi xuất hiện dưới các góc nhìn, khoảng cách, hoặc ánh sáng khác nhau.
dụ sử dụng
  • (Tính hằng định tri giác cho phép bạn nhận ra khuôn mặt của bạn bè ngay cả khi họxa hoặc trong ánh sáng mờ.)
  • (Nếu không tính hằng định tri giác, thế giới sẽ có vẻ hỗn loạn luôn thay đổi.)
  • (Hằng định kích thước, một loại của tính hằng định tri giác, giúp bạn tri giác một chiếc xe cùng kích thước cách xa 10 mét hay 100 mét.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Maintain perceptual constancy": duy trì tính hằng định tri giác.

    • The brain works hard to maintain perceptual constancy in varying visual conditions. (Não bộ làm việc chăm chỉ để duy trì tính hằng định tri giác trong các điều kiện thị giác thay đổi.)
  • "Breakdown of perceptual constancy": sự phá vỡ tính hằng định tri giác.

    • Certain neurological disorders can cause a breakdown of perceptual constancy, leading to distorted vision. (Một số rối loạn thần kinh có thể gây ra sự phá vỡ tính hằng định tri giác, dẫn đến thị giác bị méo mó.)
Biến thể từ gần giống
  • Size constancy (n): tính hằng định kích thước (một dạng cụ thể của perceptual constancy).
    • Size constancy ensures that a distant building doesn't look like a toy. (Tính hằng định kích thước đảm bảo rằng một tòa nhà xa trông không giống đồ chơi.)
  • Shape constancy (n): tính hằng định hình dạng.
    • Shape constancy helps you recognize a door as rectangular even when it is partly open. (Tính hằng định hình dạng giúp bạn nhận ra một cánh cửa hình chữ nhật ngay cả khi đang mở một phần.)
  • Brightness constancy (n): tính hằng định độ sáng.
    • Brightness constancy allows you to see a white shirt as white in both sunlight and shade. (Tính hằng định độ sáng cho phép bạn thấy một chiếc áo sơ mi trắng màu trắng cả dưới ánh nắng trong bóng râm.)
Từ đồng nghĩa
  • Stability of perception: sự ổn định của tri giác.
  • Perceptual stability: ổn định tri giác.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ trực tiếp. Tuy nhiên, có thể dùng:
    • Rely on perceptual constancy: dựa vào tính hằng định tri giác.
      • We rely on perceptual constancy to navigate our environment safely. (Chúng ta dựa vào tính hằng định tri giác để di chuyển an toàn trong môi trường.)
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến, nhưng có thể tham khảo cụm từ miêu tả:
    • Seeing things as they are: nhìn nhận mọi vật đúng như bản chất của chúng.
      • Perceptual constancy is key to seeing things as they are, not as they appear under changing conditions. (Tính hằng định tri giác chìa khóa để nhìn nhận mọi vật đúng như bản chất của chúng, chứ không phải như chúng hiện ra dưới các điều kiện thay đổi.)