perceptual experience

perceptual experience

A child's perceptual experience of a rainbow fills them with wonder.

Định nghĩa
  • Danh từ: Trải nghiệm nhận thức, chỉ sự biểu hiện của những được cảm nhận qua các giác quan; thành phần cơ bản trong quá trình hình thành một khái niệm.
dụ sử dụng
  • (Mỗi trải nghiệm nhận thức đều góp phần vào sự hiểu biết của chúng ta về thế giới.)
  • (Trải nghiệm nhận thức đầu tiên của đứa trẻ về màu sắc thông qua việc chơi với những món đồ chơi sáng màu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to have a vivid perceptual experience": một trải nghiệm nhận thức sống động.

    • The artist's painting evokes a vivid perceptual experience of the ocean. (Bức tranh của họa sĩ gợi lên một trải nghiệm nhận thức sống động về đại dương.)
  • "perceptual experience of time": trải nghiệm nhận thức về thời gian.

    • Different cultures have varying perceptual experiences of time. (Các nền văn hóa khác nhau những trải nghiệm nhận thức khác nhau về thời gian.)
Biến thể từ gần giống
  • Perceptual (tính từ): thuộc về nhận thức, cảm giác.

    • Perceptual skills are essential for reading. (Kỹ năng nhận thức rất cần thiết cho việc đọc.)
  • Experience (danh từ): kinh nghiệm, trải nghiệm nói chung.

    • Her travel experience broadened her horizons. (Kinh nghiệm du lịch của ấy đã mở rộng tầm nhìn.)
Từ đồng nghĩa
  • Sensory experience: trải nghiệm cảm giác, nhấn mạnh khía cạnh giác quan.
  • Percept: cái được nhận thức, một đơn vị của trải nghiệm nhận thức.
Các cụm từ liên quan
  • Direct perceptual experience: trải nghiệm nhận thức trực tiếp.

    • Direct perceptual experience of nature is increasingly rare in urban life. (Trải nghiệm nhận thức trực tiếp về thiên nhiên ngày càng hiếm trong cuộc sống đô thị.)
  • Subjective perceptual experience: trải nghiệm nhận thức chủ quan.

    • Each person's subjective perceptual experience of a painting can differ greatly. (Trải nghiệm nhận thức chủ quan của mỗi người về một bức tranh có thể khác nhau rất nhiều.)
Thành ngữ liên quan
  • To trust one's perceptual experience: tin vào trải nghiệm nhận thức của bản thân.
    • In science, we must trust our perceptual experience but also verify it with tools. (Trong khoa học, chúng ta phải tin vào trải nghiệm nhận thức của mình nhưng cũng phải kiểm chứng bằng các công cụ.)