perfectionism

/pə'fekʃənizm/
Học thuật
Thân thiện
perfectionism

A student carefully erases a small smudge on her drawing to achieve perfectionism.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chủ nghĩa cầu toàn: Một thái độ hoặc xu hướng tâmtrong đó một người đặt ra theo đuổi các tiêu chuẩn cực kỳ cao, thường không thực tế, cho bản thân /hoặc người khác. Người theo chủ nghĩa này thường cảm thấy không hài lòng với bất cứ điều họ cho chưa hoàn hảo.
    • Thuyết hoàn hảo: (Trong triết học hoặc đạo đức học) Quan điểm cho rằng con người nên phấn đấu để đạt được sự hoàn hảo về đạo đức hoặc tinh thần.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Her perfectionism makes it difficult for her to finish projects on time. (Chủ nghĩa cầu toàn của ấy khiến khó hoàn thành các dự án đúng hạn.)
    • Perfectionism can be both a driving force and a source of great stress. (Chủ nghĩa cầu toàn có thể vừa động lực thúc đẩy, vừa nguồn gây căng thẳng lớn.)
    • We need to distinguish between healthy striving and unhealthy perfectionism. (Chúng ta cần phân biệt giữa sự phấn đấu lành mạnh chủ nghĩa cầu toàn không lành mạnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "maladaptive perfectionism": chủ nghĩa cầu toàn không thích ứng. Đây một dạng tiêu cực, gắn liền với nỗi sợ thất bại, sự chỉ trích bản thân quá mức có thể dẫn đến trì hoãn hoặc kiệt sức.

    • Maladaptive perfectionism is often linked to anxiety and depression. (Chủ nghĩa cầu toàn không thích ứng thường liên quan đến lo âu trầm cảm.)
  • "self-oriented perfectionism": chủ nghĩa cầu toàn hướng vào bản thân. Áp đặt các tiêu chuẩn cao một cách cứng nhắc lên chính mình.

    • His self-oriented perfectionism drives him to practice for hours every day. (Chủ nghĩa cầu toàn hướng vào bản thân thúc đẩy anh ấy luyện tập hàng giờ mỗi ngày.)
Biến thể từ gần giống
  • Perfectionist (n): người theo chủ nghĩa cầu toàn, người cầu toàn.

    • She is a perfectionist who pays attention to every tiny detail. ( ấy một người cầu toàn, chú ý đến từng chi tiết nhỏ nhặt.)
  • Perfectionistic (adj): mang tính cầu toàn.

    • He has perfectionistic tendencies that sometimes hinder teamwork. (Anh ấy những xu hướng mang tính cầu toàn đôi khi cản trở làm việc nhóm.)
Từ đồng nghĩa
  • Exactitude: sự chính xác tuyệt đối, sự tỉ mỉ (nhấn mạnh vào độ chính xác).
  • Fastidiousness: tính tỉ mỉ, kỹ tính (thường về các chi tiết nhỏ).
  • Scrupulousness: sự cẩn trọng, sự tỉ mỉ (nhấn mạnh vào lương tâm nguyên tắc).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb trực tiếp nào được hình thành từ danh từ "perfectionism". Các cụm từ thường liên quan đến động từ "perfect" hoặc tính từ "perfect").

Thành ngữ liên quan
  • "The perfect is the enemy of the good": Sự hoàn hảo kẻ thù của cái tốt. Thành ngữ này cảnh báo rằng việc cố gắng đạt đến sự hoàn hảo tuyệt đối có thể ngăn cản bạn hoàn thành hoặc chấp nhận một kết quả tốt, đủ dùng.
    • Sometimes you have to submit the report and remember that the perfect is the enemy of the good. (Đôi khi bạn phải nộp báo cáo nhớ rằng sự hoàn hảo kẻ thù của cái tốt.)
perfectionism

A student carefully erases a small smudge on her drawing to achieve perfectionism.

danh từ
  1. thuyết hoàn hảo
  2. chủ nghĩa cầu toàn

Từ có nhắc đến "perfectionism"