perpétuer

ngoại động từ
  1. làm tồn tại mãi, kéo dài; lưu truyền
    • Perpétuer l'espèce
      lưu truyền nòi giống
    • monnument qui perpétue le souvenir d'un grand homme
      công trình kỷ niệm lưu truyền lòng tưởng nhớ một vĩ nhân

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "perpétuer"