peruvian monetary unit

peruvian monetary unit

The tourist exchanges dollars for Peruvian monetary units at the bank.

Định nghĩa

Danh từ ghép: peruvian monetary unit (đơn vị tiền tệ Peru) chỉ bất kỳ đơn vị tiền tệ chính thức nào được sử dụng tại Peru, bao gồm cả các đơn vị lịch sử hiện tại. Đây một thuật ngữ kinh tế dùng để phân loại các loại tiền tệ của quốc gia này.

dụ sử dụng
  • (Đơn vị tiền tệ Peru đã thay đổi nhiều lần trong suốt lịch sử.)
  • (Sol đơn vị tiền tệ Peru hiện tại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Peruvian monetary unit" thường được dùng trong bối cảnh so sánh kinh tế hoặc khi đề cập đến các đơn vị tiền tệ lịch sử như , , hay .
    • The Peruvian monetary unit was revalued in 1991 to combat hyperinflation. (Đơn vị tiền tệ Peru đã được định giá lại vào năm 1991 để chống siêu lạm phát.)
Biến thể từ gần giống
  • Monetary unit (danh từ): đơn vị tiền tệ nói chung.

    • The monetary unit of Peru is the sol. (Đơn vị tiền tệ của Peru sol.)
  • Peruvian currency (danh từ): tiền tệ Peru (thường dùng thay thế cho cụm từ dài hơn).

    • The Peruvian currency is known as the sol. (Tiền tệ Peru được gọi là sol.)
Từ đồng nghĩa
  • Currency of Peru: tiền tệ của Peru.
  • Peruvian money: tiền Peru (cách nói thông tục).
Các cụm từ liên quan
  • Current Peruvian monetary unit: đơn vị tiền tệ Peru hiện tại (chỉ sol).

    • The current Peruvian monetary unit is the sol, introduced in 1991. (Đơn vị tiền tệ Peru hiện tại sol, được giới thiệu vào năm 1991.)
  • Historical Peruvian monetary unit: đơn vị tiền tệ Peru lịch sử (như inti, sol de oro).

    • The inti was a historical Peruvian monetary unit used from 1985 to 1991. (Inti một đơn vị tiền tệ Peru lịch sử được sử dụng từ 1985 đến 1991.)