pestiférer
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Ngoại động từ:
- Truyền dịch hạch: Hành động làm lây lan bệnh dịch hạch, một căn bệnh truyền nhiễm nguy hiểm, từ người này sang người khác hoặc từ nơi này sang nơi khác.
Ví dụ sử dụng
- Ngoại động từ:
- Les rats ont longtemps été accusés de pestiférer les populations. (Những con chuột từ lâu đã bị buộc tội là truyền dịch hạch cho cộng đồng dân cư.)
- Au Moyen Âge, on craignait que les voyageurs ne pestifèrent les villes qu'ils traversaient. (Vào thời Trung Cổ, người ta sợ rằng những lữ khách sẽ truyền dịch hạch cho các thị trấn mà họ đi qua.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Nghĩa ẩn dụ (cổ, hiếm gặp): Có thể được dùng theo nghĩa bóng để chỉ việc làm ô nhiễm, đầu độc hoặc làm hư hỏng một cái gì đó về mặt tinh thần hoặc đạo đức.
- Des idées malsaines qui pestifèrent l'esprit de la jeunesse. (Những tư tưởng không lành mạnh làm đầu độc tâm trí của giới trẻ.)
Biến thể và từ gần giống
- Peste (danh từ giống cái): bệnh dịch hạch; (nghĩa bóng) người hay vật gây phiền toái.
- Pestiféré, -ée (tính từ/danh từ): bị nhiễm dịch hạch; người mắc bệnh dịch hạch.
- Pestilentiel, -elle (tính từ): thuộc về dịch hạch; có mùi hôi thối như xác chết.
- Pestilence (danh từ giống cái): dịch bệnh chết người (nói chung); mùi hôi thối.
Từ đồng nghĩa
- Contaminer (với bệnh dịch): làm nhiễm bệnh, lây nhiễm.
- Infecter: truyền nhiễm, gây nhiễm trùng.
Lưu ý sử dụng
- Từ này rất hiếm gặp trong tiếng Pháp hiện đại và chủ yếu được dùng trong các văn bản lịch sử, y học cổ hoặc văn học để nói về bối cảnh của các đại dịch, đặc biệt là Cái chết Đen.
- Trong ngôn ngữ hàng ngày, người ta thường dùng các cụm từ như "propager la peste" (lan truyền dịch hạch) hoặc các động từ chung hơn như "contaminer", "infecter".
- Nghĩa bóng (làm ô nhiễm tinh thần) gần như không còn được sử dụng.
ngoại động từ
- truyền dịch hạch