pet name

pet name

A mother calls her child by a sweet pet name.

Định nghĩa

Danh từ: - Tên gọi âu yếm, tên thân mật: "pet name" một tên gọi thể hiện sự yêu thương, trìu mến, thường được dùng trong các mối quan hệ thân thiết như gia đình, bạn bè hoặc người yêu. Tên này thường dạng rút gọn hoặc có hậu tố nhỏ (diminutive suffix) của tên thật, hoặc là một biệt danh dễ thương.

dụ sử dụng
  • ( ấy gọi con trai mình "cục cưng" như một tên gọi âu yếm.)
  • ("Billy" một tên gọi thân mật phổ biến cho "William".)
  • (Họ dùng những tên gọi âu yếm như "em yêu" hoặc "ngọt ngào" với nhau.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to give someone a pet name": đặt cho ai đó một tên gọi âu yếm.

    • Her grandfather gave her the pet name "little star". (Ông nội của ấy đã đặt cho ấy tên gọi âu yếm "ngôi sao nhỏ".)
  • "to use a pet name": sử dụng một tên gọi thân mật.

    • In private, they use pet names instead of real names. (Khi riêng tư, họ sử dụng tên gọi thân mật thay vì tên thật.)
Biến thể từ gần giống
  • Pet (danh từ): thú cưng, vật nuôi (không liên quan trực tiếp đến "pet name" nhưng từ gốc).
  • Name (danh từ): tên gọi, danh xưng.
  • Hypocorism (danh từ, chuyên ngành): một tên gọi âu yếm, đặc biệt dạng rút gọn có hậu tố nhỏ (từ đồng nghĩa trang trọng).
    • "Bobby" is a hypocorism for "Robert". ("Bobby" một tên gọi âu yếm của "Robert".)
Từ đồng nghĩa
  • Biệt danh thân mật: tên gọi không chính thức nhưng mang tính yêu thương.
  • Tên trìu mến: nhấn mạnh vào sự yêu thương, dịu dàng.
  • Nickname thân thiết: biệt danh dùng trong quan hệ gần gũi.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không phrasal verbs trực tiếp cho "pet name", nhưng có thể liên quan đến:
    • Call someone by a pet name: gọi ai đó bằng tên âu yếm.
      • She always calls him by a pet name. ( ấy luôn gọi anh ấy bằng một tên âu yếm.)
Thành ngữ liên quan
  • To have a pet name for someone: một tên gọi âu yếm dành cho ai đó.
    • My mother has a pet name for me that only she uses. (Mẹ tôi một tên gọi âu yếm cho tôi chỉ ấy dùng.)