petit-maître

Học thuật
Thân thiện
petit-maître

Un petit-maître élégant salue une dame dans un jardin.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Công tử bột: Một người đàn ông trẻ, thuộc tầng lớp quý tộc hoặc thượng lưu, quá chú trọng đến vẻ bề ngoài, cách ăn mặc các nghi thức xã giao, thường tỏ ra kiểu cách hời hợt.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Ce jeune homme n'est qu'un petit-maître vaniteux. (Chàng trai trẻ đó chỉmột công tử bột hợm hĩnh.)
    • Les petits-maîtres du XVIIIe siècle étaient célèbres pour leur élégance affectée. (Những công tử bột của thế kỷ 18 nổi tiếng sự lịch lãm màu mè của họ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Jouer au petit-maître": Cư xử hoặc ăn mặc như một công tử bột, tỏ ra kiểu cách.
    • Il joue au petit-maître depuis qu'il a hérité de cette fortune. (Anh ta cư xử như một công tử bột kể từ khi thừa kế khối tài sản đó.)
Biến thể từ gần giống
  • Petite-maîtresse (danh từ giống cái, từ ): Nữ công tử bột, một phụ nữ trẻ quá chú trọng đến thời trang hình thức.
  • Gandin (danh từ giống đực): Kẻ ăn mặc lố lăng, công tử bột (từ đồng nghĩa, cũng từ thế kỷ 19).
  • Dandy (danh từ giống đực): Người đàn ông quá chú trọng đến phong cách ăn mặc tinh tế (có thể mang nghĩa tích cực hơn ).
Từ đồng nghĩa
  • Freluquet (danh từ giống đực): Anh chàng trẻ tuổi hợm hĩnh, kiểu cách.
  • Gommeux (danh từ giống đực, từ ): Công tử bột, người đàn ông trẻ ăn mặc diêm dúa.
Lưu ý
  • Từ petit-maître ngày nay được coi là từ ít được sử dụng trong ngôn ngữ hiện đại. thường xuất hiện trong các văn bản văn học hoặc lịch sử mô tả xã hội Pháp thế kỷ 17, 18.
  • Từ này thường mang sắc thái châm biếm, mỉa mai, chỉ trích sự hời hợt quá đề cao hình thức của một người.
petit-maître

Un petit-maître élégant salue une dame dans un jardin.

danh từ giống đực
  1. (từ , nghĩa ) công tử bột