pflp

Định nghĩa

Danh từ riêng: - PFLP (viết tắt của Popular Front for the Liberation of Palestine): Một nhóm chiến binh chính trị mức độ phổ biến hạn chế, được thành lập vào năm 1967 sau Cuộc chiến Sáu ngày. Nhóm này kết hợp hệ tư tưởng Marxist-Leninist với chủ nghĩa dân tộc Palestine; sử dụng khủng bố để thu hút sự chú ý cho mục đích của họ; hy vọng loại bỏ nhà nước Israel.

dụ sử dụng
  • (PFLP được thành lập vào năm 1967 với mục tiêu giải phóng Palestine.)
  • (Nhiều quốc gia coi PFLP một tổ chức khủng bố các chiến thuật bạo lực của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the pflp's ideology": hệ tư tưởng của PFLP, kết hợp chủ nghĩa Marx-Lenin chủ nghĩa dân tộc Palestine.
    • The pflp's ideology attracted a small but dedicated following. (Hệ tư tưởng của PFLP đã thu hút một lượng nhỏ nhưng tận tâm ủng hộ.)
  • "pflp attacks": các cuộc tấn công do PFLP thực hiện, thường các hành động khủng bố.
    • The pflp attacks in the 1970s drew international condemnation. (Các cuộc tấn công của PFLP vào những năm 1970 đã gây ra sự lên án quốc tế.)
Biến thể từ gần giống
  • Popular Front for the Liberation of Palestine (danh từ riêng): tên đầy đủ của PFLP.
  • PFLP-GC (danh từ riêng): một nhóm ly khai từ PFLP, gọi là .
Từ đồng nghĩa
  • Tổ chức khủng bố: một nhóm sử dụng bạo lực để đạt mục đích chính trị.
  • Nhóm chiến binh: một tổ chức tham gia vào xung đột trang.
Các cụm từ liên quan
  • PFLP faction: phe phái trong PFLP.
    • A small pflp faction split off in 1968. (Một phe phái nhỏ của PFLP đã tách ra vào năm 1968.)
  • PFLP operations: các hoạt động của PFLP.
    • The pflp operations included hijackings and bombings. (Các hoạt động của PFLP bao gồm không tặc đánh bom.)
Thành ngữ liên quan
  • (Không thành ngữ phổ biến liên quan đến từ này, do đây một tên riêng của tổ chức chính trị.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "pflp"