pháp

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phương pháp, cách thức, quy tắc: Chỉ một hệ thống các nguyên tắc, quy định hoặc cách làm được thiết lập để đạt được mục đích hoặc điều chỉnh hành vi.
    • Luật pháp, pháp luật: Hệ thống các quy tắc do nhà nước ban hành, tính bắt buộc chung, được đảm bảo thực hiện bằng cưỡng chế nhà nước.
    • Giáo pháp, phép tắc (trong Phật giáo): Chỉ những lời dạy, chân lý, quy tắc tu hành của Đức Phật.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ấy một pháp luyện tập rất hiệu quả. (Anh ấy một phương pháp luyện tập rất hiệu quả.)
    • Mọi công dân đều phải sống làm việc theo pháp luật. (Mọi công dân đều phải sống làm việc theo luật pháp.)
    • Các nhà sư thường giảng giải về pháp của nhà Phật. (Các nhà sư thường giảng giải về giáo pháp của nhà Phật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thuyết pháp": Hành động giảng giải, truyền bá giáo lý, chân lý (thường trong tôn giáo, đặc biệt Phật giáo).

    • Vị cao tăng đang thuyết pháp cho các phật tử. (Vị cao tăng đang giảng giải giáo pháp cho các phật tử.)
  • "Hộ pháp": Bảo vệ chính pháp, bảo vệ giáo lý chân chính (trong Phật giáo); cũng có thể chỉ các vị thần hộ vệ cho Phật pháp.

    • Các vị hộ pháp canh giữ ngôi chùa. (Các vị thần hộ pháp canh giữ ngôi chùa.)
Biến thể từ liên quan
  • Pháp luật (n): Hệ thống luật lệ chính thức của một quốc gia.

    • Công ty hoạt động trong khuôn khổ pháp luật. (Công ty hoạt động trong khuôn khổ pháp luật.)
  • Pháp đình (n): Tòa án, nơi xét xử theo pháp luật.

    • Vụ án được đưa ra xét xử tại pháp đình. (Vụ án được đưa ra xét xử tại tòa án.)
  • Pháp y (n): Ngành y học ứng dụng vào pháp luật, giám định pháp y.

    • Kết luận pháp y rất quan trọng cho điều tra. (Kết luận pháp y rất quan trọng cho điều tra.)
Từ đồng nghĩa
  • Phương pháp: Cách thức, con đường tiến hành để đạt mục đích.
  • Luật: Quy tắc xử sự chung do nhà nước đặt ra.
  • Giáo lý: Hệ thống lý thuyết, tín điều của một tôn giáo.
Các cụm từ liên quan
  • Lập pháp: Hoạt động làm ra luật, ban hành luật.

    • Quốc hội cơ quan lập pháp cao nhất. (Quốc hội cơ quan làm luật cao nhất.)
  • Hành pháp: Hoạt động thi hành, thực thi pháp luật (thường chỉ cơ quan chính phủ).

    • Chính phủ cơ quan hành pháp. (Chính phủ cơ quan thi hành pháp luật.)
  • Tư pháp: Hoạt động xét xử, bảo vệ công lý pháp luật.

    • Tòa án thuộc hệ thống tư pháp. (Tòa án thuộc hệ thống xét xử.)
Thành ngữ liên quan
  • "Vô pháp vô thiên": (Thành ngữ) Chỉ sự ngang ngược, không coi trời đất, phép tắc vào đâu; hành động bất chấp luật lệ đạo .

    • Bọn côn đồ đó hành xử vô pháp vô thiên. (Bọn côn đồ đó hành xử hoàn toàn bất chấp luật lệ.)
  • "Thiên la địa võng, pháp võng khôi khôi": (Thành ngữ) Ý nói lưới trời lồng lộng, lưới pháp luật dày đặc, tội phạm khó lòng thoát khỏi.

    • Tội ác rồi sẽ bị trừng trị, pháp võng khôi khôi . (Tội ác rồi sẽ bị trừng trị, lưới pháp luật dày đặc .)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

pháp
Mọi công dân đều phải sống và làm việc theo pháp luật.