phân đôi

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Chia làm hai phần, tách rời thành hai nửa: "phân đôi" chỉ hành động chia một đối tượng thành hai phần riêng biệt, thường bằng nhau hoặc đối xứng.
  2. Danh từ (khi đi với "sự"):

    • Sự chia cắt thành hai phần: "sự phân đôi" đề cập đến quá trình hoặc kết quả của việc tách một thực thể thành hai nửa.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Hãy phân đôi quả táo này ra. (Hãy cắt quả táo thành hai nửa bằng nhau.)
    • Chúng tôi phân đôi số tiền thưởng. (Chúng tôi chia số tiền thưởng thành hai phần đều nhau.)
  • Danh từ:

    • Sự phân đôi của tế bào quá trình sinh sảntính. (Quá trình tế bào tách thành hai tế bào con.)
    • Sự phân đôi ý kiến trong cuộc họp gây ra tranh cãi. (Việc ý kiến chia làm hai phe khác nhau dẫn đến bất đồng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "phân đôi tế bào": quá trình tế bào nhân đôi tách thành hai tế bào con.

    • Phân đôi tế bào chế sinh sản cơ bản của vi khuẩn. (Vi khuẩn sinh sản bằng cách tự nhân đôi tách rời.)
  • "phân đôi lực": chia lực tác động thành hai hướng khác nhau.

    • Trong vật , lực được phân đôi để tính toán chuyển động. (Lực được chia thành hai thành phần để phân tích.)
Biến thể từ gần giống
  • Chia đôi (động từ): tách làm hai phầnđồng nghĩa với "phân đôi".

    • Chia đôi bánh ra cho hai đứa trẻ. (Chia bánh thành hai phần cho hai em.)
  • Tách rời (động từ): làm cho hai phần không còn dính liền.

    • Tách rời hai mảnh ghép lại với nhau. (Làm cho hai mảnh ghép không còn kết nối.)
Từ đồng nghĩa
  • Chia làm hai: hành động phân chia thành hai phần.
  • Rẽ đôi: tách ra làm hai nhánh hoặc hướng.
    • Con đường rẽ đôingã ba. (Con đường chia thành hai nhánh tại ngã ba.)
Thành ngữ liên quan
  • Phân đôi lòng: sự mâu thuẫn nội tâm, khi tình cảm hoặc suy nghĩ bị chia rẽ.
    • Anh ấy phân đôi lòng giữa tình yêu trách nhiệm. (Anh ấy đấu tranh nội tâm giữa hai lựa chọn.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "phân đôi"

phân đôi
Đường thẳng này phân đôi hình tròn.