phénoménal

tính từ
  1. xem phénomène
    • Monde phénoménal et monde nouménal
      (triết học) thế giới hiện tượng thế giới tự nó
  2. kỳ dị, kỳ lạ
    • D'une bêtise phénoménale
      ngu đần kỳ lạ
phénoménal
Un spectacle de magie a offert un tour phénoménal.