phó kĩ sư

phó kĩ sư

Anh ấy tốt nghiệp trường cao đẳng và được công nhận là phó kĩ sư cơ khí.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chức danh, học vị hoặc vị trí công việc dành cho người đã hoàn thành chương trình đào tạo kỹ thuậttrình độ cao đẳng hoặc tương đương, khả năng thực hiện các công việc kỹ thuật dưới sự hướng dẫn của kỹ sư hoặc đảm nhiệm các vị trí quản lý, điều hành kỹ thuậtcấp cơ sở.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ấy tốt nghiệp trường cao đẳng được công nhận phó khí.
    • Vị trí này yêu cầu ứng viên bằng phó xây dựng dân dụng trở lên.
    • Sau ba năm làm việc, phó Nguyễn Văn A đã được bổ nhiệm làm trưởng phòng kỹ thuật.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Danh hiệu phó": Chỉ học vị được cấp cho người tốt nghiệp các trường cao đẳng kỹ thuật theo hệ thống giáo dục trước đây.

    • Ông cụ tôi được nhà nước phong tặng danh hiệu phó từ những năm 80.
  • "Bằng phó": Văn bằng chứng nhận trình độ chuyên môn kỹ thuật bậc cao đẳng.

    • Anh ấy đang theo học để lấy bằng phó điện tử.
Biến thể từ gần giống
  • Kỹ sư (danh từ): Chức danh, học vị cao hơn, dành cho người tốt nghiệp đại học các ngành kỹ thuật.
  • Cử nhân kỹ thuật (danh từ): Học vị tương đương trong hệ thống giáo dục hiện hành, thay thế cho "phó" ở nhiều ngành.
  • Cao đẳng kỹ thuật (danh từ): Trình độ đào tạo, thường điều kiện để được công nhận phó.
Từ đồng nghĩa
  • Kỹ thuật viên cao cấp: Người làm công tác kỹ thuật trình độ cao đẳng.
  • Cán bộ kỹ thuật bậc trung: Cách gọi chỉ vị trí công việc.
Lưu ý về từ vựng
  • Từ "phó" ( dấu hỏi) "phó kỹ sư" ( dấu ngã) hai cách viết phổ biến của cùng một từ. Cả hai cách viết này đều được chấp nhận sử dụng rộng rãi.
  • Trong hệ thống giáo dục phân cấp nhân sự hiện nay, thuật ngữ này ít được dùng để chỉ học vị mới phổ biến hơn trong các văn bản hành chính, hợp đồng lao động để chỉ vị trí nghề nghiệp hoặc chức danh công việc cụ thể, yêu cầu trình độ cao đẳng kỹ thuật.