phù thịnh

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Ủng hộ, theo phe, đứng về phía những người đang quyền thế, giàu có, thịnh vượng: Hành động dựa dẫm, nương theo thế lực của kẻ mạnh hoặc người đangđịa vị cao, thường với mục đích mưu cầu lợi ích cá nhân.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Hắn ta chẳng chính kiến , chỉ biết phù thịnh mà thôi.
    • Trong thời loạn, nhiều kẻ tiểu nhân chỉ lo phù thịnh để bảo toàn thân mình.
    • Thái độ phù thịnh của viên quan đó khiến dân chúngcùng khinh bỉ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thói phù thịnh": Chỉ thói quen hay bản tính hay a dua, theo phe cánh với người quyền thế.
    • Thói phù thịnh một tật xấu thường thấy trong xã hội phong kiến.
  • "Kẻ phù thịnh": Chỉ người hành vi hoặc xu hướng như vậy.
    • Lịch sử đã lên án những kẻ phù thịnh, bất chấp đạo .
Biến thể từ gần giống
  • Xu phụ (động từ): Cúi mình, luồn cúi để dựa vào thế lực của người khác. Mang sắc thái hèn hạ, đê tiện hơn "phù thịnh".
  • A tòng (động từ): Nghe theo, đi theo một cách mù quáng. Nhấn mạnh vào việc thiếu suy nghĩ độc lập.
  • Cơ hội (tính từ): Chỉ những người hay hành động vụ lợi, nhân cơ hội. phạm vi nghĩa rộng hơn.
Từ đồng nghĩa
  • Theo đuôi: (khẩu ngữ) Đi theo, ủng hộ một cách vô điều kiện.
  • Nương theo thế: Dựa vào thế lực, quyền uy của người khác.
Từ trái nghĩa
  • Phù suy: Ủng hộ, giúp đỡ người đangthế yếu, sa cơ.
  • Chính trực: Ngay thẳng, không a dua, xu nịnh.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Phù thịnh bất phù suy": (Thành ngữ) Chỉ ủng hộ kẻ mạnh, kẻ thịnh vượng, chứ không giúp đỡ người sa cơ, lỡ vận. Phê phán thái độ cơ hội, vụ lợi.
    • Đạo ở đời khuyên ta chớ nên "phù thịnh bất phù suy".

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Proverbs and Idioms

phù thịnh
Hắn ta chẳng có chính kiến gì, chỉ biết phù thịnh mà thôi.