phúc tình

  1. đg. Bày tỏ trước những người quyền hỏi nhiệm vụ nghe: Ngoại trưởng phúc trình tại nghị viện về kết quả của cuộc đàm phán.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "phúc tình"