phương đông

phương đông

Mặt trời mọc ở hướng phương đông.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một trong bốn hướng chính, hướng mặt trời mọc: "phương đông" chỉ hướng đối diện với hướng tây, hướng mặt trời mọc lên.
    • Khu vực địa : "phương đông" dùng để chỉ các quốc gia, nền văn hóaphía đông của một khu vực tham chiếu, đặc biệt các nước châu Á.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Mặt trời mọchướng phương đông. (The sun rises in the east.)
    • Việt Nam một quốc gia phương đông. (Vietnam is an Eastern country.)
    • Anh ấy đi về phía phương đông. (He goes towards the east.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vùng/phía phương đông": dùng để chỉ một khu vực cụ thể nằmhướng đông.

    • Vùng phương đông của đất nước nhiều đồng bằng. (The eastern region of the country has many plains.)
  • "phương Đông" (viết hoa): thường dùng với nghĩa văn hóa, chỉ các nền văn minh châu Á, đối lập với "phương Tây".

    • Triết học phương Đông nhiều điểm khác biệt. (Eastern philosophy has many distinct points.)
Biến thể từ gần giống
  • Đông (danh từ): từ ngắn gọn, đồng nghĩa với "phương đông", thường dùng trong kết hợp.

    • hướng đông (east direction), miền đông (eastern region).
  • Hướng đông (danh từ): cách nói khác của "phương đông", nhấn mạnh về hướng.

    • Cửa sổ quay về hướng đông. (The window faces east.)
Từ đồng nghĩa
  • Hướng mặt trời mọc: cách nói mô tả hướng đông.
  • Phía đông: từ đồng nghĩa, chỉ hướng hoặc khu vực.
Từ trái nghĩa
  • Phương tây: hướng mặt trời lặn, các nước châu Âu, châu Mỹ.
  • Hướng tây: hướng đối diện với hướng đông.