phản quang

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Ánh sáng phản chiếu lại: "phản quang" chỉ ánh sáng bị bật ngược trở lại khi gặp một bề mặt (như gương, kim loại, hoặc vật liệu đặc biệt).
    • Hiện tượng phản xạ ánh sáng: "phản quang" cũng được dùng để nói về quá trình ánh sáng đổi hướng khi chạm vào bề mặt vật chất.
  2. Tính từ:

    • khả năng phản chiếu ánh sáng: Dùng để mô tả vật liệu hoặc bề mặt tác dụng làm sáng lên khi ánh sáng chiếu vào.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Phản quang từ mặt nước khiến mắt tôi bị chói. (Ánh sáng bật ngược từ mặt nước làm mắt tôi khó chịu.)
    • Các biển báo giao thông thường dùng phản quang để dễ nhìn vào ban đêm. (Biển báo tận dụng hiện tượng phản xạ ánh sáng để tăng độ nhận biết.)
  • Tính từ:

    • Áo khoác này dải phản quang giúp người đi đường thấy trong bóng tối. (Áo các mảng phản chiếu ánh sáng để đảm bảo an toàn.)
    • Màng phản quang được dán trên kính để giảm nhiệt. (Lớp màng khả năng phản xạ ánh sáng mặt trời.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "phản quang sinh học": hiện tượng một số sinh vật phát ra hoặc phản xạ ánh sáng.

    • Một số loài biển sâu khả năng phản quang sinh học để tự vệ. ( dùng ánh sáng phản chiếu để đánh lừa kẻ thù.)
  • "sơn phản quang": loại sơn chứa hạt thủy tinh nhỏ, phản xạ ánh sáng khi đèn chiếu.

    • Sơn phản quang được dùng để vẽ vạch kẻ đường. (Sơn này giúp vạch đường sáng lên dưới ánh đèn xe.)
Biến thể từ gần giống
  • Phản xạ (danh từ): sự bật ngược của sóng (ánh sáng, âm thanh) khi gặp bề mặt.

    • Phản xạ ánh sáng cơ sở của hiện tượng phản quang. (Phản xạ giải thích cách ánh sáng đổi hướng.)
  • Chiếu sáng (động từ): làm cho ánh sáng đến một vật nào đóliên quan đến nguồn sáng, không phải sự bật ngược.

    • Đèn chiếu sáng con đường, nhưng phản quang mới làm biển báo sáng lên. (Chiếu sáng hành động, phản quang kết quả.)
Từ đồng nghĩa
  • Phản chiếu: sự bật ngược hình ảnh hoặc ánh sáng.
  • Phản xạ: (trong vật ) sự đổi hướng của sóng.
  • Hắt sáng: ánh sáng bị đẩy ngược lại (thường dùng trong văn nói).
Thành ngữ liên quan
  • Phản quang an toàn: vật liệu phản quang dùng để tăng độ nhận biết, tránh tai nạn.
    • Dải phản quang an toàn trên áo công nhân giúp họ được thấy trong đêm. (Vật liệu này đảm bảo an toàn lao động.)
phản quang
Người công nhân mặc áo phản quang khi làm việc trên đường vào ban đêm.