phacelia tanacetifolia

phacelia tanacetifolia

A gardener plants phacelia tanacetifolia to attract bees to the garden.

Định nghĩa

Danh từ: - Phacelia tanacetifolia một loài thực vật hoa thuộc họ Mắt mèo (Boraginaceae), nguồn gốc từ California đến Mexico. Đây cây thân thảo sống hằng năm, lông, với các cụm hoa hình xim dày đặc, mang những bông hoa nhỏ màu xanh lam, xanh tím hoặc hồng hoa cà.

dụ sử dụng
  • (Nông dân thường trồng cây phacelia tanacetifolia làm cây che phủ để cải thiện sức khỏe đất.)
  • (Những bông hoa tím của cây phacelia tanacetifolia thu hút nhiều ong bướm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong nông nghiệp: Loài cây này thường được dùng làm cây trồng xen canh hoặc cây che phủ khả năng cải tạo đất thu hút côn trùng thụ phấn.
  • Trong sinh thái học: Phacelia tanacetifolia được đánh giá cao hoa giàu mật hoa, lợi cho việc nuôi ong mật bảo tồn đa dạng sinh học.
Biến thể từ gần giống
  • Phacelia (danh từ): Tên chi thực vật chứa loài này.
    • Phacelia is a genus of about 200 species. (Chi Phacelia khoảng 200 loài.)
  • Tanacetifolia (tính từ): Phần tên loài chỉ hình dạng giống cây Tanacetum (cúc ngải).
    • The epithet tanacetifolia means "having leaves like Tanacetum". (Phần tên loài tanacetifolia có nghĩa " giống cây Tanacetum".)
Từ đồng nghĩa
  • Lacy phacelia: Tên thông thường trong tiếng Anh (không từ đồng nghĩa thuần Việt, thường dùng tên khoa học).
  • Blue tansy: Một tên thông thường khác trong tiếng Anh, nhưng không chính xác về mặt phân loại.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ liên quan trực tiếp đến từ này.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ liên quan đến từ này.