phalanstère

Học thuật
Thân thiện
phalanstère

Un groupe de personnes travaille ensemble dans un phalanstère.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Tập đoàn lao động kiểu mẫu: Một cộng đồngtưởng được đề xuất bởi nhà tư tưởng Charles Fourier, nơi mọi người sống làm việc chung trong một tòa nhà hoặc khu phức hợp lớn, chia sẻ lợi ích trách nhiệm.
    • Mô hình xã hội không tưởng: Chỉ một mô hình xã hộitưởng hóa, một cộng đồng tổ chức dựa trên sự hợp tác tự nguyện, được thiết kế để loại bỏ sự bất bình đẳng xung đột.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Fourier a imaginé le phalanstère comme une solution aux problèmes sociaux de son époque. (Fourier đã hình dung phalanstère như một giải pháp cho các vấn đề xã hội thời ông.)
    • Ce bâtiment immense était conçu pour être un phalanstère, abritant des ateliers, des logements et des espaces communs. (Tòa nhà đồ sộ này được thiết kế để trở thành một phalanstère, bao gồm các xưởng sản xuất, nhà ở không gian chung.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Vivre en phalanstère": Sống trong một cộng đồng kiểu tập đoàn lao độngtưởng.

    • Les premiers socialistes utopiques rêvaient de vivre en phalanstère. (Những người theo chủ nghĩa xã hội không tưởng đầu tiên mơ ước được sống trong một phalanstère.)
  • "L'esprit du phalanstère": Tinh thần cộng đồng, hợp tác đặc trưng của mô hình này.

    • Leur projet communautaire cherche à recréer l'esprit du phalanstère. (Dự án cộng đồng của họ tìm cách tái tạo tinh thần của phalanstère.)
Biến thể từ gần giống
  • Phalanstérien (ne) (tính từ): Thuộc về hoặc liên quan đến phalanstère.

    • Des idées phalanstériennes. (Những ý tưởng theo mô hình phalanstère.)
  • Phalanstérien (ne) (danh từ): Thành viên của một phalanstère.

    • Les phalanstériens partageaient tout. (Các thành viên phalanstère chia sẻ mọi thứ.)
Từ đồng nghĩa
  • Communauté utopique: Cộng đồng không tưởng.
  • Société coopérative idéale: Xã hội hợp táctưởng.
Các cụm từ liên quan
  • Théorie du phalanstère: Học thuyết về mô hình tập đoàn lao động.
    • Il a écrit un livre sur la théorie du phalanstère. (Ông ấy đã viết một cuốn sách về học thuyết phalanstère.)
Thành ngữ liên quan
  • C'est un vrai phalanstère!: Đó đúngmột tập đoàn lao động kiểu mẫu! (Dùng một cách ẩn dụ để chỉ một nơi mọi người sống làm việc rất đoàn kết, gắn bó).
    • Avec toutes ces familles qui s'entraident, ce village est un vrai phalanstère! (Với tất cả những gia đình giúp đỡ lẫn nhau, ngôi làng này đúngmột phalanstère thực sự!)
phalanstère

Un groupe de personnes travaille ensemble dans un phalanstère.

danh từ giống đực
  1. (kinh tế) tài chính tập đoàn lao động (theo kiểu của Phu-ri-ê)