phalanstérien

Học thuật
Thân thiện
phalanstérien

Un groupe phalanstérien travaille ensemble dans un jardin communautaire.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Thuộc về phalanstère: Liên quan đến một cộng đồngtưởng hoặc một tập đoàn lao động theothuyết của Charles Fourier.
    • Theo thuyết Phu-ri-ê (Fourier): Liên quan đến các nguyên tắc xã hội chủ nghĩa không tưởng của nhà tư tưởng Pháp Charles Fourier.
  2. Danh từ giống đực:

    • Thành viên của một phalanstère: Một người sống làm việc trong một tập đoàn lao động hoặc cộng đồngtưởng được tổ chức theo các nguyên tắc của Fourier.
    • Người theo thuyết Phu-ri-ê (Fourier): Một người ủng hộ hoặc đi theo các học thuyết xã hội chủ nghĩa không tưởng của Charles Fourier.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Une organisation phalanstérienne. (Một tổ chức theo mô hình phalanstère.)
    • Les idées phalanstériennes ont influencé certains socialismes utopiques. (Những tư tưởng theo thuyết Fourier đã ảnh hưởng đến một số chủ nghĩa xã hội không tưởng.)
  • Danh từ:

    • Il se considérait comme un phalanstérien convaincu. (Ông ấy tự coi mìnhmột người theo thuyết Fourier nhiệt thành.)
    • Les phalanstériens vivaient en communauté. (Các thành viên phalanstère sống trong cộng đồng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong bối cảnh lịch sử, triết học chính trị hoặc xã hội học khi phân tích các chủ nghĩa xã hội không tưởng thế kỷ 19.
  • có thể được dùng một cách ẩn dụ, tuy hiếm, để chỉ một người theo đuổi mộttưởng cộng đồngtưởng hóa một cách nhiệt thành.
Biến thể từ gần giống
  • Phalanstère (danh từ giống đực): Tập đoàn lao động, cộng đồngtưởng - đơn vị xã hội cơ bản trong học thuyết của Fourier.
  • Fouriérisme (danh từ giống đực): Chủ nghĩa Fourier, học thuyết xã hội của Charles Fourier.
  • Fouriériste (tính từ & danh từ): (Thuộc về) người theo chủ nghĩa Fourier. (Từ này gần nghĩa với "phalanstérien").
Từ đồng nghĩa
  • Fouriériste (tính từ/danh từ): (Người) theo chủ nghĩa Fourier.
  • Utopiste (tính từ/danh từ): (Người) theo chủ nghĩa không tưởng. (Nghĩa rộng hơn, bao trùm nhiều học thuyết khác ngoài Fourier).
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "phalanstérien". Tuy nhiên, có thể gặp trong các cụm như "le rêve phalanstérien" (giấc mơ phalanstère) để chỉ mộttưởng xã hội hài hòa hoàn hảo.
phalanstérien

Un groupe phalanstérien travaille ensemble dans un jardin communautaire.

tính từ
  1. xem phalanstère
  2. theo thuyết Phu-ri
danh từ giống đực
  1. thành viên tập đoàn lao động (xem phalanstère)
  2. người theo thuyết Phu-ri