phellogen
/'felədʤən/
Học thuậtThân thiện
A scientist points to the phellogen layer in a diagram of a tree trunk cross-section.
Định nghĩa
- Danh từ:
- Tầng phát sinh bần lục bì: Một lớp tế bào phân sinh (có khả năng phân chia) trong vỏ cây, chịu trách nhiệm tạo ra bần (phellem) ở phía ngoài và lục bì (phelloderm) ở phía trong. Nó còn được gọi là tầng phát sinh bần.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- The phellogen is a lateral meristem. (Tầng phát sinh bần lục bì là một mô phân sinh bên.)
- Cork is produced by the phellogen. (Bần được tạo ra bởi tầng phát sinh bần lục bì.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Trong giải phẫu thực vật, phellogen cùng với phellem (bần) và phelloderm (lục bì) tạo thành periderm (bần vỏ), thay thế cho biểu bì ở thân và rễ cây thân gỗ lâu năm.
- The periderm, consisting of phellem, phellogen, and phelloderm, protects the plant. (Bần vỏ, bao gồm bần, tầng phát sinh bần và lục bì, bảo vệ cây.)
Biến thể và từ gần giống
- Phellem (n): Bần, lớp tế bào chết ở phía ngoài do phellogen sinh ra, có chức năng bảo vệ.
- Phelloderm (n): Lục bì, lớp tế bào sống ở phía trong do phellogen sinh ra.
- Cork cambium (n): Tên gọi khác, phổ biến hơn trong tiếng Anh, cho phellogen (tầng phát sinh bần).
Từ đồng nghĩa
- Cork cambium: Tầng phát sinh bần.
A scientist points to the phellogen layer in a diagram of a tree trunk cross-section.
danh từ
- (thực vật học) tầng phát sinh bần lục bì