phencyclidine hydrochloride

phencyclidine hydrochloride

A veterinarian prepares a syringe with phencyclidine hydrochloride for a surgical procedure.

Định nghĩa

Danh từ: phencyclidine hydrochloride một loại thuốc gây mê được sử dụng trong thú y; bị lạm dụng bất hợp pháp (ban đầu dưới dạng bột hoặc "bụi") tác dụng gây ảo giác của .

dụ sử dụng
  • (Phencyclidine hydrochloride bị kiểm soát chặt chẽ do tác dụng gây ảo giác của .)
  • (Bác sĩ thú y đôi khi sử dụng phencyclidine hydrochloride làm thuốc gây mê cho động vật lớn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dạng bất hợp pháp: phencyclidine hydrochloride thường được gọi tắt "PCP" hoặc "angel dust" trong giới sử dụng ma túy.
    • Abusers often mix phencyclidine hydrochloride with other substances to enhance its effects. (Người lạm dụng thường trộn phencyclidine hydrochloride với các chất khác để tăng cường tác dụng.)
Biến thể từ gần giống
  • Phencyclidine (n): dạng rút gọn, chỉ thành phần hoạt chất chính.
    • Phencyclidine is a dissociative anesthetic. (Phencyclidine một loại thuốc gây mê phân ly.)
Từ đồng nghĩa
  • PCP: tên viết tắt phổ biến.
  • Angel dust: biệt danh đường phố.
  • Embalming fluid: biệt danh khác (khi pha trộn với cần sa).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ phổ biến liên quan trực tiếp đến phencyclidine hydrochloride.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan đến phencyclidine hydrochloride.