philippique

Học thuật
Thân thiện
philippique

Une orateur prononce une philippique enflammée contre un adversaire politique.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Bài diễn văn công kích: Một bài phát biểu hoặc diễn văn mang tính chất chỉ trích, lên án gay gắt kịch liệt một cá nhân hoặc một nhóm người nào đó.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Le député a prononcé une violente philippique contre la politique du gouvernement. (Nghị sĩ đã đọc một bài diễn văn công kích dữ dội nhằm vào chính sách của chính phủ.)
    • Ses philippiques envers ses adversaires sont célèbres pour leur amertume. (Những bài diễn văn công kích của ông ta nhắm vào các đối thủ nổi tiếng sự chua cay.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "déchaîner une philippique": bộc lộ / giáng xuống một bài diễn văn công kích.

    • Lors du débat, il a déchaîné une philippique mémorable. (Trong cuộc tranh luận, anh ta đã giáng xuống một bài diễn văn công kích đáng nhớ.)
  • "être la cible d'une philippique": là mục tiêu của một bài diễn văn công kích.

    • Le ministre a été la cible d'une philippique acerbe de la part de la presse. (Vị bộ trưởng đã là mục tiêu của một bài diễn văn công kích gay gắt từ báo chí.)
Biến thể từ gần giống
  • Invective (n.f): lời lăng mạ, sự chửi rủa. (Nhấn mạnh tính chất xúc phạm cá nhân hơn là một bài diễn văn cấu trúc).
  • Diatribe (n.f): bài chỉ trích dài giận dữ. (Gần nghĩa, nhưng "philippique" thường gợi ý một bài phát biểu chính thức hoặc tính hùng biện hơn).
  • Réquisitoire (n.m): lời buộc tội, bài công kích. (Thường dùng trong bối cảnh tư pháp hoặc tranh luận hệ thống).
Từ đồng nghĩa
  • Harangue violente: bài diễn thuyết hung hãn.
  • Discours incendiaire: bài phát biểu kích động, công kích.
Thành ngữ liên quan
  • Déclamer une philippique: lớn tiếng đọc/tuyên một bài diễn văn công kích.
    • L'orateur a déclamé une philippique qui a sidéré l'auditoire. (Diễn giả đã lớn tiếng tuyên một bài diễn văn công kích khiến thính giả sửng sốt.)
philippique

Une orateur prononce une philippique enflammée contre un adversaire politique.

danh từ giống cái
  1. bài diễn văn công kích

Từ trái nghĩa