philosophiquement

Học thuật
Thân thiện
philosophiquement

On supporte philosophiquement les petits désagréments de la vie.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Về mặt triết học; (một cách) triết học: Mô tả một hành động, suy nghĩ hoặc lập luận được thực hiện dựa trên các nguyên tắc, phương pháp hoặc tinh thần của triết học.
    • (Một cách) quân tử, (một cách) điềm nhiên: Mô tả một thái độ bình tĩnh, chấp nhận suy xét sâu sắc trước những sự kiện, đặc biệtkhó khăn hoặc bất hạnh, giống như cách một nhà hiền triết đối mặt với cuộc sống.
Ví dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Il a abordé le problème philosophiquement, en examinant ses causes profondes. (Anh ấy đã tiếp cận vấn đề một cách triết học, bằng cách xem xét các nguyên nhân sâu xa của .)
    • Elle a accepté la critique philosophiquement, sans se fâcher. ( ấy đã chấp nhận lời chỉ trích một cách quân tử/điềm nhiên, không tức giận.)
    • Supporter philosophiquement le malheur. (Chịu đựng sự bất hạnh một cách quân tử.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Prendre les choses philosophiquement": Tiếp nhận mọi việc một cách điềm nhiên, với tinh thần triết lý.
    • Après l'échec, il a décidé de prendre les choses philosophiquement et de recommencer. (Sau thất bại, anh ấy quyết định tiếp nhận mọi việc một cách điềm nhiên bắt đầu lại.)
Biến thể từ gần giống
  • Philosophique (tính từ): thuộc về triết học, tính triết học.
    • Une question philosophique. (Một câu hỏi mang tính triết học.)
  • Philosophe (danh từ): nhà triết học; (tính từ) điềm tĩnh, quân tử.
    • Un philosophe grec. (Một nhà triết học Hy Lạp.)
    • Une attitude philosophe. (Một thái độ quân tử/điềm tĩnh.)
Từ đồng nghĩa
  • Avec sérénité: với sự bình thản.
  • Avec détachement: với sự tách biệt, không vướng bận.
  • Avec sagesse: với sự khôn ngoan, sáng suốt.
  • De manière réfléchie: một cách suy nghĩ, cân nhắc.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng trực tiếp cho phó từ này)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng riêng từ này)

philosophiquement

On supporte philosophiquement les petits désagréments de la vie.

phó từ
  1. về mặt triết học (một cách) triết học
  2. (một cách) quân tử
    • Supporter philosophiquement le malheur
      chịu đựng sự bất hạnh một cách quân tử