phlebothrombosis

phlebothrombosis

A patient recovering from surgery develops phlebothrombosis in their leg.

Định nghĩa

Danh từ (Y khoa): - Huyết khối tĩnh mạch không viêm: "Phlebothrombosis" tình trạng hình thành cục máu đông (huyết khối) trong tĩnh mạch không dấu hiệu viêm nhiễm trước đóthành tĩnh mạch. Tình trạng này thường liên quan đến dòng máu chảy chậm ( dụ khi nằm liệt giường kéo dài, mang thai, hoặc sau phẫu thuật) hoặc do máu đông nhanh bất thường.

dụ sử dụng
  • Prolonged bedrest after surgery can increase the risk of phlebothrombosis. (Nằm liệt giường kéo dài sau phẫu thuật có thể làm tăng nguy mắc huyết khối tĩnh mạch không viêm.)

  • Doctors monitor pregnant women for signs of phlebothrombosis due to sluggish blood flow. (Các bác sĩ theo dõi phụ nữ mang thai để phát hiện dấu hiệu huyết khối tĩnh mạch không viêm do dòng máu chảy chậm.)

Các cách sử dụng nâng cao
  • Phlebothrombosis thường được phân biệt với "thrombophlebitis": Trong khi phlebothrombosis không viêm, thrombophlebitis tình trạng viêm tĩnh mạch kèm huyết khối.
  • chế hình thành: Do yếu tố Virchow (ba yếu tố: ứ trệ máu, tăng đông máu, tổn thương nội mạch) nhưng không viêm.
Biến thể từ gần giống
  • Phlebothrombotic (tính từ): liên quan đến huyết khối tĩnh mạch không viêm.

    • The phlebothrombotic process was identified through ultrasound. (Quá trình huyết khối tĩnh mạch không viêm đã được xác định qua siêu âm.)
  • Thrombophlebitis (danh từ): viêm tĩnh mạch kèm huyết khối (trái ngược với phlebothrombosis).

Từ đồng nghĩa
  • Venous thrombosis không viêm: một cách diễn đạt mô tả tương tự.
  • Deep vein thrombosis (DVT) (trong một số trường hợp): cục máu đông ở tĩnh mạch sâu, có thể bao gồm cả phlebothrombosis nhưng thường viêm.
Các cụm từ liên quan
  • Phlebothrombosis of the lower extremity: huyết khối tĩnh mạch không viêm ở chi dưới.
    • Phlebothrombosis of the lower extremity is common in immobilized patients. (Huyết khối tĩnh mạch không viêm ở chi dưới thường gặpbệnh nhân bất động.)
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến cho thuật ngữ y khoa chuyên ngành này.