phocéen

Học thuật
Thân thiện
phocéen

Un Marseillais fier arbore le drapeau phocéen lors d'une fête locale.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc về) Phô-: Chỉ những liên quan đến thành phố Phô- (Phocée), một thành phố Hy Lạp cổ đạiTiểu Á.
    • (Thuộc về) Mác-xây: Chỉ những liên quan đến thành phố Marseille của Pháp, thành phố này được thành lập bởi những người định cư đến từ Phô-.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Le comptoir phocéen en Méditerranée était prospère. (Tiền đồn thương mại của người Phô-Địa Trung Hải rất thịnh vượng.)
    • La fondation phocéenne de Marseille remonte à l'Antiquité. (Việc thành lập Marseille bởi người Phô- từ thời cổ đại.)
    • C'est un port au caractère phocéen. (Đómột hải cảng mang đặc tính của Marseille.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "L'esprit phocéen": Tinh thần Mác-xây, chỉ tinh thần mạo hiểm, cởi mở thương mại đặc trưng của thành phố Marseille, bắt nguồn từ những người sáng lập thành phố.
    • L'esprit phocéen anime encore le Vieux-Port. (Tinh thần Mác-xây vẫn lan tỏa ở Cảng Cổ.)
Biến thể từ gần giống
  • Phocéenne (tính từ, giống cái): Dạng thức giống cái của "phocéen".

    • Une tradition phocéenne. (Một truyền thống của người Phô-/Marseille.)
  • Massaliète (tính từ): (Thuộc về) Marseille thời cổ đại. Từ này đồng nghĩa với một trong các nghĩa của "phocéen" nhưng mang sắc thái lịch sử, học thuật hơn.

Từ đồng nghĩa
  • Marseillais (tính từ): (Thuộc về) Marseille. Từ này phổ biến hiện đại hơn để chỉ thành phố Marseille ngày nay, trong khi "phocéen" thường nhấn mạnh nguồn gốc lịch sử cổ xưa.
phocéen

Un Marseillais fier arbore le drapeau phocéen lors d'une fête locale.

tính từ
  1. (thuộc) Phô- (thành phốTiểu á xưa)
  2. (thuộc) Mác-xây (thành phố Pháp)