phom

phom

Người thợ đặt miếng da lên cái phom để định hình đế giày.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khuôn, mẫu: Một vật thể rắn, thường bằng gỗ hoặc kim loại, hình dạng bên trong hoặc bên ngoài cụ thể, được sử dụng trong sản xuất để tạo hình cho các sản phẩm như giày, dép, , nón.
    • Dáng, kiểu dáng: Cách dùng mở rộng để chỉ hình dáng, kiểu cách chung của một vật đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Người thợ đặt miếng da lên cái phom để định hình đế giày. (Người thợ đặt miếng da lên cái khuôn để định hình đế giày.)
    • Chiếc này bị mất phom rồi. (Chiếc này đã bị mất dáng/không còn giữ được hình dạng chuẩn nữa.)
    • Anh ấy cái phom người rất thể thao. (Anh ấy dáng người rất thể thao.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lên phom" / "Xuống phom": Chỉ trạng thái giữ được hoặc mất đi hình dáng, kiểu dáng chuẩn (thường dùng cho quần áo, nón).

    • Chiếc áo len này giặt nhiều quá nên bị xuống phom. (Chiếc áo len này giặt nhiều quá nên bị mất dáng.)
    • Bộ vest may đo sẽ lên phom hơn. (Bộ vest may đo sẽ lên dáng/chuẩn dáng hơn.)
  • "Ra phom": Đạt đến hình dáng, dáng vẻ đẹp hoặc chuẩn mực.

    • ấy mặc bộ váy đó rất ra phom. ( ấy mặc bộ váy đó rất lên dáng/đẹp.)
Biến thể từ liên quan
  • Khuôn: Từ đồng nghĩa phổ biến hơn, chỉ vật dùng để đúc, định hình sản phẩm (khuôn bánh, khuôn đúc).
  • Mẫu: Mẫu mã, kiểu dáng thiết kế.
  • Dáng: Hình dáng bên ngoài (dáng người, dáng cây).
Từ đồng nghĩa
  • Khuôn: Vật dùng để tạo hình.
  • Mô hình: Mẫu vật thu nhỏ hoặc mẫu để theo đó làm.
  • Khuôn mẫu: Điển hình, chuẩn mực.
Thành ngữ liên quan
  • " phom dáng": Có vẻ ngoài chỉn chu, đẹp đẽ, lịch sự.
    • Anh chàng tân binh trông thật phom dáng trong bộ đồng phục mới. (Anh chàng tân binh trông thật chỉn chu, bảnh bao trong bộ đồng phục mới.)