phonometer

/fou'nɔmitə/
Học thuật
Thân thiện
phonometer

A scientist uses a phonometer to measure the sound level in the laboratory.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cái đo âm lượng: "phonometer" một dụng cụ, thiết bị dùng trong vật để đo lường cường độ hoặc mức độ to của âm thanh.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The scientist used a phonometer to measure the noise levels in the factory. (Nhà khoa học đã sử dụng một cái đo âm lượng để đo mức độ tiếng ồn trong nhà máy.)
    • Accurate sound measurement requires a calibrated phonometer. (Việc đo lường âm thanh chính xác đòi hỏi một cái đo âm lượng đã được hiệu chuẩn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong bối cảnh khoa học kỹ thuật: "phonometer" thường được sử dụng trong các phòng thí nghiệm âm học, nghiên cứu môi trường kiểm soát tiếng ồn công nghiệp để thu thập dữ liệu định lượng về âm thanh.
Biến thể từ gần giống
  • Phonometry (n): phép đo âm, ngành đo âm thanh.
    • Phonometry is essential for acoustic engineering. (Phép đo âm rất cần thiết cho ngành kỹ thuật âm học.)
Từ đồng nghĩa
  • Sound level meter: máy đo mức âm thanh (đây thuật ngữ phổ biến hiện đại hơn cho cùng một loại dụng cụ).
  • Audiometer: máy đo thính lực (một dụng cụ chuyên dụng trong y tế để đo khả năng nghe, khác với "phonometer" đo cường độ âm vật ).
phonometer

A scientist uses a phonometer to measure the sound level in the laboratory.

danh từ
  1. (vật ) cái đo âm lượng