phonémique

Học thuật
Thân thiện
phonémique

L'enfant apprend l'analyse phonémique des mots.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về âm vị: "phonémique" là tính từ mô tả những liên quan đến âm vị, tức là đơn vị âm thanh nhỏ nhất có thể phân biệt nghĩa trong một ngôn ngữ.
    • Dựa trên hệ thống âm vị: Chỉ những phân tích, hệ thống hoặc cách tiếp cận dựa trên các âm vị của một ngôn ngữ.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • L'analyse phonémique est fondamentale en linguistique. (Phân tích âm vị họcnền tảng trong ngôn ngữ học.)
    • La transcription phonémique utilise des symboles spécifiques. (Phiên âm âm vị sử dụng cáchiệu đặc thù.)
    • La différence entre /b/ et /p/ en français est une opposition phonémique. (Sự khác biệt giữa /b/ /p/ trong tiếng Phápmột sự đối lập âm vị.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Structure phonémique": Cấu trúc âm vị.

    • La structure phonémique du vietnamien est très intéressante. (Cấu trúc âm vị của tiếng Việt rất thú vị.)
  • "Inventaire phonémique": Hệ thống âm vị.

    • L'inventaire phonémique d'une langue comprend ses consonnes et ses voyelles. (Hệ thống âm vị của một ngôn ngữ bao gồm phụ âm nguyên âm của .)
Biến thể từ gần giống
  • Phonème (danh từ): Âm vị.

    • Le phonème est une unité abstraite. (Âm vịmột đơn vị trừu tượng.)
  • Phonologie (danh từ): Âm vị học.

    • La phonologie étudie les systèmes phonémiques. (Âm vị học nghiên cứu các hệ thống âm vị.)
  • Phonétique (danh từ/tính từ): Ngữ âm học/Thuộc về ngữ âm.

    • La transcription phonétique est plus détaillée que la transcription phonémique. (Phiên âm ngữ âm chi tiết hơn phiên âm âm vị.)
Từ đồng nghĩa
  • Relatif aux phonèmes: Liên quan đến âm vị.
  • Phonologique (trong một số ngữ cảnh): Thuộc về âm vị học.
phonémique

L'enfant apprend l'analyse phonémique des mots.

tính từ
  1. xem phonème