photographer's model

photographer's model

A photographer's model poses gracefully in a sunlit studio.

Định nghĩa

Danh từ: Người mẫu ảnhmột người làm mẫu, tạo dáng để các nhiếp ảnh gia chụp ảnh, thường dùng trong quảng cáo, thời trang, nghệ thuật, hoặc tạp chí.

dụ sử dụng
  • ( ấy làm người mẫu ảnh cho các tạp chí thời trang.)
  • (Người mẫu ảnh đã tạo dáng một cách duyên dáng trong phòng chụp.)
  • (Anh ấy trở thành người mẫu ảnh nổi tiếng sau khi xuất hiện trong một chiến dịch quảng cáo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to work as a photographer's model": làm việc với tư cách người mẫu ảnh.
    • Many aspiring actors take jobs as a photographer's model to earn money. (Nhiều diễn viên mới vào nghề nhận việc làm người mẫu ảnh để kiếm tiền.)
  • "to be in demand as a photographer's model": được săn đón với tư cách người mẫu ảnh.
    • With her unique look, she is in high demand as a photographer's model. (Với ngoại hình độc đáo, ấy được săn đón nhiều với tư cách người mẫu ảnh.)
Biến thể từ gần giống
  • Model (danh từ): người mẫu nói chung (có thể người mẫu thời trang, người mẫu ảnh, hoặc người mẫu tạo dáng).
  • Photographer (danh từ): nhiếp ảnh gia.
  • Photographic model (danh từ): người mẫu chụp ảnh (đồng nghĩa với ).
Từ đồng nghĩa
  • Fashion model: người mẫu thời trang (thường chụp ảnh cho các nhãn hàng thời trang).
  • Catalog model: người mẫu chụp ảnh cho danh mục sản phẩm.
  • Art model: người mẫu tạo dáng cho hội họa, điêu khắc, hoặc nhiếp ảnh nghệ thuật.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Pose for: tạo dáng cho (ai đó chụp ảnh).
    • She posed for the photographer's model shoot. ( ấy đã tạo dáng cho buổi chụp người mẫu ảnh.)
  • Model for: làm người mẫu cho (ai đó hoặc mục đích nào đó).
    • He models for various photographers. (Anh ấy làm người mẫu cho nhiều nhiếp ảnh gia khác nhau.)
Thành ngữ liên quan
  • Strike a pose: tạo dáng (thường dùng khi chụp ảnh).
    • The photographer's model struck a confident pose. (Người mẫu ảnh đã tạo một dáng đầy tự tin.)
  • In front of the camera: trước ống kính máy ảnh (ám chỉ việc làm người mẫu).
    • She feels most comfortable in front of the camera as a photographer's model. ( ấy cảm thấy thoải mái nhất trước ống kính khi người mẫu ảnh.)