photopériodisme

Không tìm thấy từ "photopériodisme"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Hiện tượng chu kỳ sáng : Phản ứng sinh học của sinh vật (đặc biệt là thực vật) đối với độ dài tương đối của ngày và đêm, ảnh hưởng đến các quá trình như ra hoa, sinh trưởng hoặc thay đổi theo mùa. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Le photopériodisme explique pourquoi certaines plantes fleurissent au printemps. (Hiện tượng chu kỳ sáng giải thích tại sao một số loài...

See full definition →