photostat machine
Định nghĩa
Danh từ:
Máy photocopy (loại cũ) tạo bản sao trực tiếp lên giấy đã qua xử lý hóa học, cho ra bản sao dương bản hoặc âm bản nhanh chóng.
Ví dụ sử dụng
- (Thư viện vẫn còn một máy photocopy loại cũ dùng cho tài liệu lưu trữ.)
- (Cô ấy đã dùng máy photocopy loại cũ để sao chép chứng chỉ.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "to run a photostat machine": vận hành máy photocopy loại cũ. Ví dụ: (Anh ấy đã học cách vận hành máy photocopy loại cũ trong kỳ thực tập.)
Biến thể và từ gần giống
- Photostat (danh từ): bản sao được tạo ra bởi máy photocopy loại cũ. Ví dụ: (Bản sao từ máy photocopy loại cũ của tấm bản đồ bị mờ.)
- Photostat (động từ): sao chép bằng máy photocopy loại cũ. Ví dụ: (Vui lòng sao chép trang này cho tôi bằng máy photocopy loại cũ.)
Từ đồng nghĩa
- Photocopier: máy photocopy (hiện đại hơn).
- Copy machine: máy sao chép (thuật ngữ chung).
Các cụm từ liên quan
- Photostat copy: bản sao từ máy photocopy loại cũ. Ví dụ: (Bản sao từ máy photocopy loại cũ được chấp nhận để nộp.)
Thành ngữ liên quan
Không có thành ngữ phổ biến nào liên quan đến "photostat machine".