phrygien

tính từ
  1. (sử học) (thuộc) xứ Phơ-ri-gi (ở tây bắc Tiểu á)
    • Historie phrygienne
      lịch sử xứ Phơ-ri-gi
    • bonnet phrygien
      (sử học) bonê (đỏ biểu hiện của tự do trong thời cách mạng tư sản Pháp)
danh từ giống đực
  1. (ngôn ngữ học) (sử học) tiếng Phơ-ri-gi
phrygien
Le bonnet phrygien est un symbole de liberté.