phu xe
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Người làm nghề kéo xe tay để chở khách, thường dùng sức người để di chuyển chiếc xe: Từ này dùng để chỉ một nghề nghiệp phổ biến trong quá khứ, trước khi các phương tiện cơ giới ra đời.
- Người lao động chân tay trong nghề vận chuyển bằng xe kéo: Nhấn mạnh vào đặc điểm lao động nặng nhọc, dùng sức lực cơ bắp.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Ông nội tôi ngày trước từng làm phu xe để nuôi sống gia đình.
- Trong các bộ phim cổ trang, hình ảnh phu xe mồ hôi nhễ nhại kéo xe trên phố là khá quen thuộc.
- Công việc của một phu xe vất vả nhưng cũng thể hiện sự mưu sinh đáng kính trọng.
Các cách sử dụng nâng cao
- "đời phu xe": cuộc sống, số phận của người làm nghề kéo xe, thường gợi lên sự lam lũ, cơ cực.
- Câu chuyện kể về đời phu xe đầy nước mắt thời bao cấp.
- "kiếp phu xe": cách nói nhấn mạnh vào thân phận, số kiếp long đong của người làm nghề này.
- Ông lão đã trải qua một kiếp phu xe đầy gian truân.
Biến thể và từ gần giống
- Xe tay (danh từ): chỉ phương tiện mà phu xe vận hành, còn gọi là xe kéo.
- Xích lô (danh từ): một loại xe chở khách cải tiến hơn xe tay, người đạp thay vì kéo. Người lái xích lô có thể được gọi một cách không chính thức là phu xe trong một số ngữ cảnh, dù không hoàn toàn chính xác về mặt lịch sử.
- Phu phen (danh từ): từ cổ chỉ người lao động chân tay nói chung, có phạm vi rộng hơn phu xe.
Từ đồng nghĩa
- Người kéo xe: cách gọi mô tả trực tiếp công việc.
- Người đánh xe tay: cách gọi cũ, nhấn mạnh vào hành động "đánh" (điều khiển) xe.
Lưu ý sử dụng
- Phu xe là một từ cổ, chủ yếu được dùng trong văn chương, phim ảnh hoặc khi nói về lịch sử, quá khứ. Trong đời sống hiện đại, nghề này hầu như không còn tồn tại.
- Từ này mang sắc thái trung tính khi mô tả nghề nghiệp, nhưng cũng có thể mang sắc thái cảm thông, xót xa khi nói về sự vất vả, cực nhọc của nghề.
- Người kéo xe tay (cũ).