phylloscopus

phylloscopus

A small phylloscopus flits among the spring leaves.

Định nghĩa

Danh từ: Phylloscopus một chi chim thuộc họ Chích (Sylviidae), bao gồm các loài chim chích (leaf warblers). Đây tên khoa học dùng để chỉ một nhóm chim nhỏ, thường bộ lông màu xanh lục hoặc nâu vàng, sống chủ yếu trong các khu rừng, bụi cây, nổi tiếng với tiếng hót líu lo đặc trưng.

dụ sử dụng
  • (Chim một loài chim nhỏ thường được tìm thấy trong các khu rừng ôn đới.)
  • (Các nhà điểu học nghiên cứu mô hình di cư của các loài chim .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Phylloscopus trochilus": Tên khoa học của loài chim chích liễu (willow warbler).

    • Phylloscopus trochilus is known for its melodic song. (Chim chích liễu Phylloscopus trochilus nổi tiếng với tiếng hót du dương.)
  • "Phylloscopus sibilatrix": Tên khoa học của loài chim chích rừng (wood warbler).

    • The phylloscopus sibilatrix prefers dense woodland habitats. (Chim chích rừng Phylloscopus sibilatrix ưa thích môi trường sống rừng rậm.)
Biến thể từ gần giống
  • Phylloscopine (tính từ): thuộc về hoặc liên quan đến chi Phylloscopus.

    • The phylloscopine birds are known for their insectivorous diet. (Các loài chim thuộc chi Phylloscopus được biết đến với chế độ ăn côn trùng.)
  • Phylloscopid (danh từ): một thành viên của họ Chích (Sylviidae), thường dùng để chỉ chim chích .

    • Phylloscopids are a diverse group of warblers. (Các loài chim chích một nhóm chim chích đa dạng.)
Từ đồng nghĩa
  • Leaf warbler: chim chích (tên thông thường trong tiếng Anh).

    • Leaf warblers are often confused with phylloscopus species. (Chim chích thường bị nhầm lẫn với các loài phylloscopus.)
  • Chích : tên gọi phổ biến trong tiếng Việt cho các loài thuộc chi Phylloscopus.

    • Chích loài chim di cư phổ biến ở Việt Nam. (Chích loài chim di cư phổ biến ở Việt Nam.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ trực tiếp liên quan đến phylloscopus do đây danh từ khoa học chuyên ngành.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan đến phylloscopus do đây thuật ngữ khoa học.