phylum cnidaria

Định nghĩa

Ngành Cnidaria (Danh từ riêng, số ít): - Một ngành động vật không xương sốngnước, bao gồm các loài thủy tức (hydras), polyp, sứa (jellyfishes), hải quỳ (sea anemones) san hô (corals). Đặc điểm chính của ngành này các tế bào gai (cnidocytes) dùng để bắt mồi tự vệ, cùng với cấu trúc cơ thể đối xứng tỏa tròn.

dụ sử dụng
  • (Ngành Cnidaria bao gồm cả những rạn san hô đẹp đẽ của đại dương loài sứa hộp nguy hiểm.)
  • (Hải quỳ thủy tức là những dụ phổ biến của ngành Cnidaria.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Phylum Cnidaria" thường được dùng trong ngữ cảnh sinh học phân loại để chỉ một nhóm động vật cụ thể.
    • In the classification of animals, the phylum Cnidaria is divided into four classes: Hydrozoa, Scyphozoa, Cubozoa, and Anthozoa. (Trong phân loại động vật, ngành Cnidaria được chia thành bốn lớp: Hydrozoa, Scyphozoa, Cubozoa Anthozoa.)
Biến thể từ gần giống
  • Cnidarian (Danh từ/ Tính từ): thuộc về ngành Cnidaria; động vật trong ngành này.
    • Cnidarians are known for their stinging cells. (Các động vật thuộc ngành Cnidaria được biết đến với các tế bào gai của chúng.)
  • Cnidocyte (Danh từ): tế bào gai đặc trưng của ngành Cnidaria.
    • The cnidocyte is a specialized cell that contains a nematocyst. (Tế bào gai một tế bào chuyên biệt chứa nang gai.)
Từ đồng nghĩa
  • Coelenterata (Danh từ, cổ điển): tên gọi của ngành Cnidaria, nhưng hiện nay ít dùng đã được tách ra.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ trực tiếp liên quan đến "phylum Cnidaria".
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "phylum Cnidaria".