phướng

phướng

Người nông dân đổ cám vào phướng cho đàn lợn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Máng ăn cho gia súc, đặc biệt lợn: Một vật dụng, thường làm bằng gỗ hoặc xi măng, hình dài lòng máng, dùng để đựng thức ăn hoặc nước uống cho vật nuôi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Người nông dân đổ cám vào phướng cho đàn lợn.
    • Chiếc phướng bằng gỗ đã nhưng vẫn còn chắc chắn.
    • Họ xây những cái phướng bằng gạch dọc theo chuồng trâu.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này chủ yếu được dùng trong ngữ cảnh nông nghiệp, chăn nuôi truyền thống. Trong đời sống hiện đạithành thị, từ này ít được sử dụng phổ biến.
Biến thể từ gần giống
  • Máng ăn: Từ đồng nghĩa, phổ biến dễ hiểu hơn.
  • Máng cỏ: Thường dùng cho máng đựng thức ăn cho trâu, .
  • Máng lợn: Cụ thể chỉ máng dành cho lợn.
Từ đồng nghĩa
  • Máng
  • Máng ăn
Lưu ý
  • Từ "phướng" một từ cổ, ít dùng trong giao tiếp hàng ngày hiện nay. Từ phổ biến thông dụng hơn để thay thế là "máng" hoặc "máng ăn".
  • Không nên nhầm lẫn từ "phướng" này (với nghĩa là máng ăn) với từ "phướng" trong "phướng vị" (một hương vị) hay "phướng" trong "phướng múa" (một đạo cụ). Đây những từ đồng âm nhưng khác nghĩa hoàn toàn.