piagetian

piagetian

A child stacks colorful wooden blocks in a piagetian experiment.

Định nghĩa

Tính từ: Thuộc về hoặc liên quan đến Jean Piaget, hoặc mang phong cách, phương pháp của ông. Jean Piaget một nhà tâm lý học người Thụy nổi tiếng với lý thuyết về sự phát triển nhận thứctrẻ em. Từ "Piagetian" dùng để mô tả các ý tưởng, khái niệm, hoặc phương pháp dựa trên hoặc tương tự như các công trình của Piaget.

dụ sử dụng
  • (Giáo viên đã sử dụng một cách tiếp cận Piagetian để hiểu cách trẻ em học tập.)
  • (Nghiên cứu của ấy mang tính Piagetian sâu sắc khi tập trung vào các giai đoạn nhận thức.)
  • (Các hoạt động trong lớp được thiết kế dựa trên các nguyên tắc Piagetian.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Piagetian theory": Lý thuyết Piaget, bao gồm các giai đoạn phát triển nhận thức như giai đoạn cảm giác-vận động, tiền thao tác, thao tác cụ thể, thao tác hình thức.

    • The Piagetian theory of cognitive development is still influential in education. (Lý thuyết Piagetian về phát triển nhận thức vẫn còn ảnh hưởng trong giáo dục.)
  • "Piagetian stage": Giai đoạn phát triển theo Piaget.

    • A child in the preoperational Piagetian stage often struggles with logical reasoning. (Một đứa trẻ trong giai đoạn tiền thao tác Piagetian thường gặp khó khăn với lý luận logic.)
Biến thể từ gần giống
  • Piaget (danh từ riêng): Tên của nhà tâm lý học Jean Piaget.
  • Piagetianism (danh từ): Học thuyết hoặc hệ thống tư tưởng dựa trên các công trình của Piaget.
    • Piagetianism has been both praised and criticized by modern psychologists. (Chủ nghĩa Piaget đã được cả khen ngợi chỉ trích bởi các nhà tâm lý học hiện đại.)
Từ đồng nghĩa
  • Piaget-style: Phong cách Piaget.
  • Piaget-based: Dựa trên Piaget.
  • Cognitive-developmental: Phát triển nhận thức (thường dùng để chỉ lý thuyết của Piaget).
Các cụm từ liên quan
  • Piagetian psychology: Tâm lý học Piaget.
  • Piagetian framework: Khung lý thuyết Piaget.
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan trực tiếp đến từ này.