picnicker

/'piknikə/
Học thuật
Thân thiện
picnicker

A family of picnickers spreads a blanket under a large oak tree.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người đi ngoại, người đi picnic: Một người tham gia vào hoạt động ngoại, thường ăn uống giải trí ngoài trời.
    • Người đi chơi ăn ngoài trời: Một người tham gia vào một bữa ăn hoặc buổi gặp mặt thư giãn được tổ chứcngoài trời, thườngmột địa điểm như công viên hoặc bãi biển.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The park was full of happy picnickers enjoying the sunny weather. (Công viên đầy ắp những người đi ngoại vui vẻ tận hưởng thời tiết nắng đẹp.)
    • As a frequent picnicker, she always carries a blanket and a cooler in her car. ( một người thường xuyên đi ngoại, ấy luôn mang theo một tấm trải một thùng đá trong xe.)
    • The picnickers left their trash behind, which was very irresponsible. (Những người đi picnic đã bỏ lại rác của họ, điều đó thậttrách nhiệm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "An avid picnicker": Một người rất đam mê/say mê hoạt động ngoại.

    • He is an avid picnicker who knows all the best spots in the city. (Anh ấy một người rất đam mê ngoại, người biết tất cả những địa điểm tuyệt nhất trong thành phố.)
  • "Fellow picnickers": Những người đi ngoại cùng nhau, những người bạn đồng hành trong chuyến picnic.

    • She shared her food with her fellow picnickers. ( ấy chia sẻ thức ăn với những người cùng đi ngoại.)
Biến thể từ gần giống
  • Picnic (danh từ/động từ): Cuộc ngoại, đi ngoại.

    • We had a lovely picnic by the lake. (Chúng tôi đã một buổi ngoại tuyệt vời bên hồ.)
  • Picnicking (danh từ động danh từ): Hành động đi ngoại.

    • Picnicking is a popular summer activity. (Đi ngoại một hoạt động phổ biến vào mùa .)
Từ đồng nghĩa
  • Outdoor diner: Người ăn uống ngoài trời.
  • Al fresco eater: Người ăn uống ngoài trời (cách diễn đạt trang trọng hơn, mượn từ tiếng Ý).
picnicker

A family of picnickers spreads a blanket under a large oak tree.

danh từ
  1. người đi chơi ăn ngoài trời