picorer

nội động từ
  1. kiếm ăn (chim, ong)
    • Poules qui picorent sur le fumier
      kiếm ăn trong đống phân
  2. (từ , nghĩa ) ăn trộm rau quả (trong vườn)
  3. (từ , nghĩa ) kiếm chác
ngoại động từ
  1. mổ (chim)
    • Des poussins qui picorent des miettes de pain
      gà con mổ những vụn bánh mì

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "picorer"