pigeon-hole

/'pidʤinhoul/
danh từ
  1. lỗ chuồng chim bồ câu
  2. ngăn kéo, hộc tủ
ngoại động từ
  1. để vào ngăn kéo, xếp vào ngăn kéo
  2. xếp , gác lại
    • to pigeon-hole a question
      gác một vấn đề lại, xếp một vấn đề
  3. xếp trong trí nh
pigeon-hole
A librarian places a returned book into its pigeon-hole.